Bảng giá viện phí

Bảng giá viện phí Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng
Từ ngày 15/12/2018 Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng áp dụng giá danh mục kỹ thuật theo Thông tư  39/2018/TT-BYT  QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP

DANH MỤC KỸ THUẬT BHYT theo thông tư 15/2018/TT-BYT Ngày 30/5/2018 có hiệu lực từ 15/7/2018, Giá nhân dân theo nghị quyết 32/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 hiệu lực từ ngày 01/01/2018 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.

 

STT Tên dịch vụ Giá BHYT Giá VP
I KHÁM BỆNH
1 Khám hội chẩn   39.000
2 Khám giám định   120.000
3 Khám nhân dân   39.000
4 Khám hội chẩn khó 200.000 200.000
5 Khám phụ sản 33.100 39.000
II GIƯỜNG BỆNH
A Giường thường    
1 Giường thường không PT   175.400
2 Giường thường sau PT Loại 3   188.400
3 Giường thường sau PT Loại 2   210.100
4 Giường thường sau PT Loại 1   241.400
5 Giường thường sau PT Loại ĐB   265.100
6 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu 373.900

                   

                   335.900

 

7 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi 194.900 199.100
8 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 175.400 178.000
9 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 265.100 286.400
10 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 241.400 250.200
11 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 210.100 214.100
12 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sản 188.400 183.000
B Giường yêu cầu loại 1    
1 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 175.400 450.000
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 265.100 500.000
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 241.400 480.000
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 210.100 470.000
5 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sản 188.400 460.000
C Giường yêu cầu loại 2    
1 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 175.400 340.000
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 265.100 380.000
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 241.400 370.000
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 210.100 360.000
5 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sản 188.400 350.000
D Giường yêu cầu loại 3    
1 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 175.400 280.000
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 265.100 320.000
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 241.400 310.000
4 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 210.100 300.000
5 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sản 188.400 280.000
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
A Chụp XQuang    
1 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 66.000 66.000
2 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 66.000 66.000
3 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 66.000 66.000
4 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 47.000 47.000
5 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 66.000 66.000
6 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 66.000 66.000
7 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 66.000 66.000
8 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 66.000 66.000
9 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 66.000 66.000
10 Chụp Xquang khung chậu thẳng 53.000 53.000
11 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 47.000 47.000
12 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 53.000 53.000
13 Chụp Xquang khớp vai thẳng 53.000 53.000
14 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 53.000 53.000
15 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 66.000 66.000
16 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 66.000 66.000
17 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 66.000 66.000
18 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 53.000 53.000
19 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 66.000 66.000
20 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66.000 66.000
21 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66.000 66.000
22 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 53.000 53.000
23 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 53.000 53.000
24 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 66.000 66.000
25 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 66.000 66.000
26 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 53.000 53.000
27 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 66.000 66.000
28 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 66.000 66.000
29 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 66.000 66.000
30 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 53.000 53.000
31 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 66.000 66.000
32 Chụp Xquang ngực thẳng 47.000 47.000
33 Chụp X quang tuyến vú (yêu cầu) 53.000 53.000
34 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 66.000 66.000
35 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 53.000 53.000
36 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 98.000 98.000
37 Chụp Xquang ống tuyến sữa 371.000 371.000
B Siêu âm    
1 Siêu âm Doppler tinh hoàn   150.000
2 Siêu âm qua thóp 38.000 49.000
3 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 38.000 49.000
4 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 38.000 49.000
5 Siêu âm tử cung phần phụ 38.000 49.000
6 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 38.000 49.000
7 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 79.500 79.500
8 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 79.500 79.500
9 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 79.500 79.500
10 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 38.000 49.000
11 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 176.000 176.000
12 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 79.500 79.500
13 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 211.000 211.000
14 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 211.000 211.000
15 Siêu âm tuyến vú hai bên 38.000 49.000
16 Siêu âm Doppler tuyến vú 79.500 79.500
17 Siêu âm đàn hồi mô vú 79.500 79.500
18 Siêu âm tinh hoàn hai bên 38.000 49.000
19 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 79.500 79.500
20 Siêu âm Doppler động mạch thận 79.500 79.500
21 Siêu âm tại giường 38.000 30.000
IV THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Đo tim thai bằng Doppler 32.000 32.000
2 Điện tim thường 30.000 45.900
3 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring (Chạy máy) 50.000 70.000
V XÉT NGHIỆM
1 Thin - PAS   550.000
2 Xét nghiệm chẩn đoán sớm ung thư   500.000
3 Xét nghiệm Anti - beta2 Glycoprotein IgG   550.000
4 Xét nghiệm Anti - beta2 Glycoprotein IgM   550.000
5 Xét nghiệm Anti - Cardiolipin IgG   550.000
6 Xét nghiệm Anti - Cardiolipin IgM   550.000
7 Xét nghiệm kháng đông Lupus (LA)   300.000
8 Xét nghiệm tổng hợp 5 loại Anti - Phospholipid   2.500.000
9 AMH   800.000
10 Double test   450.000
11 Định lượng Estradiol - pha loãng   79.500
12 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]   90.100
13 Triple test   500.000
14 Định lượng Oestrogen toàn phần   31.800
15 Xét nghiệm nội tiết   800.000
16 HPV - Cobas   800.000
17 Phiến đồ nhuộm soi tìm xác tinh trùng   65.500
18 Môi trường chọc hút mào tinh hoàn lấy tinh trùng   892.000
19 Môi trường chuyển phôi (xin của người hiến phôi hoặc rã đông)   253.000
20 Môi trường ICSI chuyển phôi   253.000
21 Môi trường lấy tinh trùng thực hiện ICSI   940.000
22 Môi trường lọc rửa tinh trùng   349.000
23 Môi trường rã đông + chuyển phôi   2.757.000
24 Môi trường rã đông phôi (không có chuyển phôi)   2.504.000
25 Môi trường thụ tinh nhân tạo (IUI)   349.000
26 Môi trường trữ lạnh phôi/trứng (11-15 phôi)   4.208.000
27 Môi trường trữ lạnh phôi/trứng (1-5 phôi)   1.403.000
28 Môi trường trữ lạnh phôi/trứng (16-20 phôi)   5.610.000
29 Môi trường trữ lạnh phôi/trứng (21-25 phôi)   7.020.000
30 Môi trường trữ lạnh phôi/trứng (6-10 phôi)   2.805.000
31 Môi trường trữ lạnh tinh trùng   101.000
32 Môi trường chuẩn bị chọc hút noãn   567.000
33 Môi trường chuẩn bị chọc hút noãn   567.000
34 Môi trường ICSI chọc hút không có noãn   2.533.000
35 Môi trường ICSI chọc hút không có noãn   2.533.000
36 Môi trường ICSI chọc hút noãn - nuôi cấy - chuyển phôi   4.909.000
37 Môi trường ICSI chọc hút noãn - nuôi cấy - chuyển phôi   4.909.000
38 Môi trường ICSI chọc hút noãn - nuôi cấy phôi   4.656.000
39 Môi trường ICSI chọc hút noãn - nuôi cấy phôi   4.656.000
40 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23.300 23.300
41 Định nhóm máu tại giường 38.000 38.000
42 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1.002.000 1.002.000
43 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15.000  
44 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 66.000 66.000
45 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 53.000 53.000
46 Chụp Xquang tuyến vú 91.000 91.000
47 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 356.000 356.000
48 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén 158.000 158.000
49 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén 158.000 158.000
50 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 158.000 158.000
51 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén 158.000 158.000
52 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 128.000 128.000
53 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61.600 61.600
54 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61.600 61.600
55 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), bằng máy tự động 39.200 39.200
56 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 39.200 39.200
57 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 100.000 100.000
58 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 100.000 100.000
59 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12.300 12.300
60 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 47.000 47.000
61 Co cục máu đông 14.500 14.500
62 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) 134.000 134.000
63 Định lượng FDP 134.000 134.000
64 Định lượng Heparin 201.000 201.000
65 Định lượng Plasminogen 201.000 201.000
66 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) 74.200 74.200
67 Định lượng G6PD 78.400 78.400
68 Định lượng sắt huyết thanh 31.800 31.800
69 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 44.800 44.800
70 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63.800 63.800
71 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 67.200 67.200
72 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 67.200 67.200
73 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25.700 25.700
74 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 16.800 16.800
75 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.400 22.400
76 Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600 33.600
77 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 42.400 42.400
78 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 55.100 55.100
79 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000 147.000
80 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 16.800 16.800
81 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 29.100 29.100
82 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33.600 33.600
83 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 47.000 47.000
84 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 82.300 82.300
85 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28.000 28.000
86 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38.000 38.000
87 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38.000 38.000
88 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 201.000 201.000
89 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 201.000 201.000
90 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 38.000 38.000
91 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 56.000 56.000
92 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.400 22.400
93 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.100 20.100
94 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 44.800 44.800
95 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.000 28.000
96 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 84.000 84.000
97 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 84.000 84.000
98 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 30.200 30.200
99 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30.200 30.200
100 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 168.000 168.000
101 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 168.000 168.000
102 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 430.000 430.000
103 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 78.400 78.400
104 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 78.400 78.400
105 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 78.400 78.400
106 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 78.400 78.400
107 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 78.400 78.400
108 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 78.400 78.400
109 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22.400 22.400
110 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 20.100 20.100
111 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm) 89.600 89.600
112 Định lượng Acid Uric [Máu] 21.200 21.200
113 Định lượng Albumin [Máu] 21.200 21.200
114 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21.200 21.200
115 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21.200 21.200
116 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 90.100 90.100
117 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21.200 21.200
118 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21.200 21.200
119 Định lượng βHCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 84.800 84.800
120 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21.200 21.200
121 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21.200 21.200
122 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21.200 21.200
123 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12.700 12.700
124 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 15.900 15.900
125 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 137.000 137.000
126 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 137.000 137.000
127 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 148.000 148.000
128 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 132.000 132.000
129 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 84.800 84.800
130 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26.500 26.500
131 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53.000 53.000
132 Định lượng Creatinin (máu) 21.200 21.200
133 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28.600 28.600
134 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 31.800 31.800
135 Định lượng Estradiol [Máu] 79.500 79.500
136 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] 180.000 180.000
137 Định lượng Ferritin [Máu] 79.500 79.500
138 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 79.500 79.500
139 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 180.000 180.000
140 Định lượng Folate [Máu] 84.800 84.800
141 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 63.600 63.600
142 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 63.600 63.600
143 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] 78.400 78.400
144 Định lượng Glucose [Máu] 21.200 21.200
145 Định lượng Globulin [Máu] 21.200 21.200
146 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] 460.000 460.000
147 Định lượng HbA1c [Máu] 99.600 99.600
148 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.500 26.500
149 Định lượng HE4 [Máu] 296.000 296.000
150 Định lượng Insulin [Máu] 79.500 79.500
151 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 79.500 79.500
152 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26.500 26.500
153 Định lượng Mg [Máu] 31.800 31.800
154 Định lượng Phospho (máu) 21.200 21.200
155 Định lượng Prolactin [Máu] 74.200 74.200
156 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21.200 21.200
157 Định lượng Progesteron [Máu] 79.500 79.500
158 Định lượng Sắt [Máu] 31.800 31.800
159 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] 201.000 201.000
160 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 63.600 63.600
161 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 63.600 63.600
162 Định lượng Testosterol [Máu] 92.200 92.200
163 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26.500 26.500
164 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 58.300 58.300
165 Định lượng Urê máu [Máu] 21.200 21.200
166 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 28.600 28.600
167 Định lượng Axit Uric (niệu) 15.900 15.900
168 Định lượng Creatinin (niệu) 15.900 15.900
169 Định lượng Glucose (niệu) 13.700 13.700
170 Định lượng Protein (niệu) 13.700 13.700
171 Định lượng Urê (niệu) 15.900 15.900
172 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27.000 37.100
173 Vi khuẩn nhuộm soi 65.500 65.500
174 Vi khuẩn test nhanh 230.000 230.000
175 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230.000 230.000
176 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287.000 287.000
177 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 189.000 189.000
178 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 178.000 178.000
179 Vi khuẩn khẳng định 450.000 450.000
180 Chlamydia test nhanh 69.000 69.000
181 Chlamydia Ab miễn dịch tự động 172.000 172.000
182 Helicobacter pylori nhuộm soi 65.500 65.500
183 Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 1.300.000 1.300.000
184 Salmonella Widal 172.000 172.000
185 Streptococcus pyogenes ASO 40.200 40.200
186 Treponema pallidum RPR định lượng 83.900 83.900
187 Treponema pallidum RPR định tính 36.800 36.800
188 HBsAg test nhanh 51.700 51.700
189 HBsAg miễn dịch tự động 72.000 72.000
190 HBsAg khẳng định 600.000 600.000
191 HBsAg định lượng 460.000 460.000
192 HBsAb test nhanh 57.500 57.500
193 HBcAb test nhanh 57.500 57.500
194 HBc total miễn dịch tự động 69.000 69.000
195 HBeAg test nhanh 57.500 57.500
196 HBeAg miễn dịch tự động 92.000 92.000
197 HBeAb test nhanh 57.500 57.500
198 HCV Ab test nhanh 51.700 51.700
199 HCV Ab miễn dịch tự động 115.000 115.000
200 HEV Ab test nhanh 115.000 115.000
201 HEV IgM test nhanh 115.000 115.000
202 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 126.000 126.000
203 CMV IgM miễn dịch tự động 126.000 126.000
204 CMV IgG miễn dịch bán tự động 109.000 109.000
205 CMV IgG miễn dịch tự động 109.000 109.000
206 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 138.000 138.000
207 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 115.000 115.000
208 Đơn bào đường ruột soi tươi 40.200 40.200
209 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 40.200 40.200
210 Trứng giun, sán soi tươi 40.200 40.200
211 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 115.000 115.000
212 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 115.000 115.000
213 Demodex soi tươi 40.200 40.200
214 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 40.200 40.200
215 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 40.200 40.200
216 Trichomonas vaginalis soi tươi 40.200 40.200
217 Vi nấm soi tươi 40.200 40.200
218 Vi nấm test nhanh 230.000 230.000
219 Vi nấm nhuộm soi 40.200 40.200
220 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230.000 230.000
221 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 238.000 238.000
222 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 147.000 147.000
223 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 147.000 147.000
224 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 147.000 147.000
225 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 304.000 304.000
226 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 304.000 304.000
227 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 304.000 304.000
228 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn 407.000 407.000
229 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou ( tế bào K) 322.000 322.000
230 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 147.000 147.000
231 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 493.000 493.000
232 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 47.000  
233 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng   36.800
234 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công   55.100
235 Helicobacter pylori Ag test nhanh 57.500 57.500
236 Định tính Beta HCG (test nhanh) 21.000 23.300
237 CRP định lượng 53.000 53.000
238 Phản ứng CRP 21.200 21.200
239 Helicobacter pylori Ab test nhanh 230.000 230.000
240 HIV Ab test nhanh 51.700 51.700
VI PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT
2 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật   1.500.000
3 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI (chưa có môi trường)   2.500.000
4 Phẫu thuật sa vú   3.400.000
5 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán   1.200.000
6 Phẫu thuật thủng bàng quang trong tai biến sản khoa (mổ mở)   900.000
7 Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn   1.600.000
8 Tạo hình thành bụng phức tạp   1.500.000
9 Tạo hình thu gọn thành bụng   3.400.000
10 Tạo hình thu gọn thành bụng   1.500.000
11 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI yêu cầu (chưa có môi trường)   2.900.000
12 Triệt sản nữ 100.000 100.000
13 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 600.000 600.000
14 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 250.000 250.000
15 Cấy - tháo thuốc tránh thai 200.000 200.000
16 Chọc giảm thiểu phôi 1.025.000 1.025.000
17 Chọc giảm thiểu thai (chưa có kim chọc) 500.000 500.000
18 Chọc hút noãn 7.042.000 7.042.000
19 Chọc hút noãn, chuyển phôi trong thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản 1.025.000 1.025.000
20 Chọc hút nước ối trong chẩn đoán trước sinh 673.000 673.000
21 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.527.000 2.527.000
22 Chọc hút u nang buồng trứng đường âm đạo (chưa có kim chọc hút) 320.000 320.000
23 Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3.850.000 3.850.000
24 Chuyển phôi yêu cầu (xin của người hiến phôi hoặc rã đông) (chưa có môi trường) 1.000.000 1.000.000
25 Đặt nẹp bột tạm thời 120.000 120.000
26 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 210.000 210.000
27 Đẻ khó (Đẻ chỉ huy, ngôi ngược, forcep) yêu cầu 300.000 300.000
29 Đẻ không đau yêu cầu 591.000 591.000
32 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Methotrexat dưới siêu âm 300.000 300.000
33 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.065.000 2.065.000
34 Lọc rửa tinh trùng 925.000 925.000
35 Lọc rửa tinh trùng (chưa có môi trường) 150.000 150.000
36 Lưu phôi, đông phôi 1 tháng 150.000 150.000
37 Nâng các núm vú tụt (do dị dạng) 1.800.000 1.800.000
38 Nâng vú bằng các túi dịch 1.800.000 1.800.000
39 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 161.000 161.000
40 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 900.000 900.000
41 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 283.000 283.000
42 Phá thai to (trọn gói) 1.500.000 1.500.000
43 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8.796.000 8.796.000
44 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 320.000 320.000
45 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 2.200.000 2.200.000
46 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6.180.000 6.180.000
47 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 4.350.000 4.350.000
48 Tháo que cấy tránh thai 70.000 70.000
49 Thổi ngạt 160.000 160.000
50 Thụ tinh nhân tạo - IUI (chưa có môi trường) 1.000.000 1.000.000
51 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 5.000.000 5.000.000
52 Thủ thuật sinh thiết các tổ chức 280.000 280.000
53 Thuốc cấy tránh thai 58.000 58.000
54 Triệt sản nam 70.000 70.000
55 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.260.000 1.260.000
56 Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 6.000.000 6.000.000
57 Chích áp xe vú yêu cầu 247.000 247.000
58 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm ( chưa có kim chọc hút) 820.000 820.000
59 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm yêu cầu (chưa có kim chọc hút) 1.000.000 1.000.000
60 Đặt dụng cụ tử cung 78.000 78.000
61 Đặt và tháo dụng cụ tử cung yêu cầu 250.000 250.000
62 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... yêu cầu 175.000 175.000
63 Đo tim thai bằng Doppler 32.000 32.000
64 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết yêu cầu 230.000 230.000
65 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 180.000 180.000
66 Kỹ thuật trữ lạnh phôi, trứng 1 lần yêu cầu (chưa có môi trường) 2.500.000 2.500.000
67 Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng 2.000.000 2.000.000
68 Kỹ thuật trữ lạnh tinh trùng yêu cầu (chưa có môi trường) 600.000 600.000
69 Lọc rửa tinh trùng yêu cầu (chưa có môi trường) 500.000 500.000
70 Lưu phôi, đông phôi 1 năm 1.800.000 1.800.000
71 Nạo/Hút thai yêu cầu (Người nước ngoài) 420.000 420.000
72 Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành 3.000.000 3.000.000
73 Nuôi cấy phôi ngày 5 1.500.000 1.500.000
74 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358.000 358.000
75 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không yêu cầu 430.000 430.000
76 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383.000 383.000
77 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không (ngoài giờ) 460.000 460.000
78 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán yêu cầu 850.000 850.000
79 Sinh thiết tinh hoàn làm ICSI 2.200.000 2.200.000
80 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI yêu cầu (chưa có môi trường) 4.800.000 4.800.000
81 Tinh dịch đồ 50.000 50.000
82 Tháo vòng khó 63.000 63.000
83 Tháo vòng thường 23.000 23.000
84 Thủ thuật chọc hút mào tinh hoàn lấy tinh trùng (chưa có môi trường) 1.500.000 1.500.000
85 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo yêu cầu 440.000 440.000
86 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 20.000 20.000
87 ICSI chọc hút không có noãn (chưa có môi trường)   3.350.000
88 ICSI chọc hút không có noãn yêu cầu (chưa có môi trường)   5.800.000
89 ICSI chọc hút không noãn yêu cầu   5.800.000
90 ICSI chọc hút noãn - nuôi cấy - chuyển phôi yêu cầu (chưa có môi trường)   11.800.000
91 ICSI chọc hút noãn - nuôi cấy phôi yêu cầu (chưa có môi trường)   8.800.000
92 ICSI chọc hút noãn, nuôi cấy phôi (chưa có môi trường)   5.850.000
93 ICSI chọc hút noãn, nuôi cấy, chuyển phôi (chưa có môi trường)   7.350.000
94 ICSI chuyển phôi   1.500.000
95 ICSI kích thích buồng trứng   2.000.000
96 ICSI/IVF (chưa có môi trường)   9.350.000
97 ICSI/IVF chọc hút noãn - nuôi cấy - chuyển phôi + môi trường   12.259.000
98 ICSI/IVF chọc hút noãn - nuôi cấy + môi trường   10.506.000
99 ICSI/IVF yêu cầu (chưa có môi trường)   13.800.000
100 IUI + môi trường   708.000
101 IVF (chưa có môi trường)   5.000.000
102 IVF chọc hút không có noãn (chưa có môi trường)   1.000.000
103 IVF chọc hút không có noãn yêu cầu (chưa có môi trường)   2.000.000
104 IVF chọc hút noãn - nuôi cấy - chuyển phôi yêu cầu (chưa có môi trường)   6.000.000
105 IVF chọc hút noãn - nuôi cấy phôi yêu cầu (chưa có môi trường)   4.000.000
106 IVF chọc hút noãn, nuôi cấy phôi (Chưa có môi trường)   2.500.000
107 IVF chọc hút noãn, nuôi cấy, chuyển phôi (chưa có môi trường)   3.000.000
108 IVF kích thích buồng trứng   2.000.000
109 IVF yêu cầu (chưa có môi trường)   8.000.000
110 Kĩ thuật phôi thoát màng   1.500.000
111 Kĩ thuật rã đông chuyển phôi + môi trường   3.957.000
112 Kỹ thuật phôi thoát màng theo yêu cầu   1.500.000
113 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi (chưa có môi trường)   1.200.000
114 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi yêu cầu (chưa có môi trường)   1.700.000
115 Kỹ thuật rã đông phôi (không có phôi chuyển) (chưa có môi trường)   500.000
116 Kỹ thuật trữ lạnh phôi, trứng 1 lần (chưa có môi trường)   2.000.000
117 Kỹ thuật trữ lạnh tinh trùng (chưa có môi trường)   700.000
118 Nuôi cấy phôi (nuôi phôi ngày 3) (đã có môi trường)   3.000.000
119 Nuôi cấy phôi ngày 5 (đã có môi trường)   6.500.000
120 Nuôi cấy phôi từ ngày 3 đến 5 (đã có môi trường)   3.500.000
121 Phí lưu trữ phôi, trứng tinh trùng 01 tháng   80.000
122 Phí lưu trữ phôi/trứng/ tinh trùng 01 năm   960.000
123 Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng 01 năm yêu cầu   1.700.000
124 Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng 01 tháng   80.000
125 Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng 01 tháng yêu cầu   141.666
126 Rã đông phôi, noãn   3.420.000
127 Rã đông tinh trùng   190.000
128 thụ tinh nhân tạo - IUI yêu cầu (chưa có môi trường)   1.000.000
129 Trữ lạnh tinh trùng   700.000
130 Chuyển phôi (xin của người hiến phôi hoặc rã đông)   253.000
131 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi   2.757.000
132 Kỹ thuật rã đông phôi (không có chuyển phôi)   2.504.000
133 Kỹ thuật trữ lạnh phôi.trứng (1-5 phôi)   1.403.000
134 Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng (6-10 phôi)   2.805.000
135 Kỹ thuật trữ lạnh tinh trùng   101.000
136 Lọc rửa tinh trùng   349.000
137 Lọc rửa tinh trùng   349.000
138 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI   940.000
139 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI   2.255.000
140 Thụ tinh nhân tạo (IUI)   349.000
141 Thủ thuật chọc hút mào tinh hoàn lấy tinh trùng   892.000
142 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 2.058.000 2.058.000
143 Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 2.058.000 2.058.000
144 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 2.058.000 2.058.000
145 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 2.058.000 2.058.000
146 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45.900 45.900
147 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 41.100 41.100
148 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 640.000 640.000
149 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.113.000 1.113.000
150 Đặt catheter động mạch 1.354.000 1.354.000
151 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 430.000 430.000
152 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203.000 203.000
153 Đặt ống nội khí quản 555.000 555.000
154 Đặt nội khí quản 2 nòng 555.000 555.000
155 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 704.000 704.000
156 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 704.000 704.000
157 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
158 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
159 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
160 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
161 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
162 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
163 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
164 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
165 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
166 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
167 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
168 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
169 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
170 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế] 533.000 533.000
171 Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) 533.000 533.000
172 Thông khí nhân tạo với khí NO 533.000 533.000
173 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 533.000 533.000
174 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458.000 458.000
175 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 85.400 85.400
176 Mở thông bàng quang trên xương mu 360.000 360.000
177 Thông bàng quang 85.400 85.400
178 Soi đáy mắt cấp cứu 49.600 49.600
179 Chọc dịch tuỷ sống 100.000 100.000
180 Đặt ống thông dạ dày 85.400 85.400
181 Rửa dạ dày cấp cứu 106.000 106.000
182 Đặt ống thông hậu môn 78.000 78.000
183 Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay 39.200 39.200
184 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 169.000 169.000
185 Chọc hút khí màng phổi 136.000 136.000
186 Siêu âm Doppler mạch máu 211.000 211.000
187 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 49.600 49.600
188 Đặt sonde bàng quang 85.400 85.400
189 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 228.000 228.000
190 Rửa bàng quang lấy máu cục 185.000 185.000
191 Rửa bàng quang 185.000 185.000
192 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131.000 131.000
193 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị(Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi) 131.000 131.000
194 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị (Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm) 169.000 169.000
195 Nội soi ổ bụng 793.000 793.000
196 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 937.000 937.000
197 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 169.000 169.000
198 Thụt tháo phân 78.000 78.000
199 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 104.000 104.000
200 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 104.000 104.000
201 Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở 249.000 249.000
202 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 968.000 968.000
203 Thở máy bằng xâm nhập 533.000 533.000
204 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 533.000 533.000
205 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 533.000 533.000
206 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1.149.000 1.149.000
207 Thông tiểu 85.400 85.400
208 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh 100.000 100.000
209 Cắt chỉ khâu da 30.000 30.000
210 Lấy dị vật âm đạo 541.000 541.000
211 Truyền hoá chất vào ổ bụng 194.000 194.000
212 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 307.000 307.000
213 Tạo hình âm đạo bằng ruột 3.362.000 3.362.000
214 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 172.000 172.000
215 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 224.000 224.000
216 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 286.000 286.000
217 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (Bảo hiểm không trả cho bệnh nhân nội trú) 30.000 30.000
218 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (dưới 15cm) 55.000 55.000
219 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172.000 172.000
220 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 244.000 244.000
221 Kỹ thuật sinh thiết da 121.000 121.000
222 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 600.000 600.000
223 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 307.000 307.000
224 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da 249.000 249.000
225 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 640.000 640.000
226 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 932.000 932.000
227 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 4.227.000 4.227.000
228 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 185.000 185.000
229 Nong niệu đạo 228.000 228.000
230 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên 5.864.000 5.864.000
231 Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung 5.910.000 5.910.000
232 Hóa trị liên tục (i2-24 giờ) bằng máy 392.000 392.000
233 Truyền hoá chất động mạch 337.000 337.000
234 Truyền hoá chất tĩnh mạch 148.000 148.000
235 Truyền hoá chất khoang màng bụng 194.000 194.000
236 Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư 194.000 194.000
237 Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi 235.000 235.000
238 Điều trị đích trong ung thư 830.000 830.000
239 Nong cổ tử cung trước xạ trong 268.000 268.000
240 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.637.000 7.637.000
241 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 5.694.000 5.694.000
242 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.188.000 9.188.000
243 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.115.000 7.115.000
244 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636.000 636.000
245 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 927.000 927.000
246 Nội xoay thai 1.380.000 1.380.000
247 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.114.000 1.114.000
248 Forceps 877.000 877.000
249 Giác hút 877.000 877.000
250 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.525.000 1.525.000
251 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 543.000 543.000
252 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675.000 675.000
253 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82.100 82.100
254 Nút mạch cầm máu trong sản khoa 8.996.000 8.996.000
255 Sinh thiết gai rau 1.136.000 1.136.000
256 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.363.000 2.363.000
257 Chọc ối điều trị đa ối 681.000 681.000
258 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 681.000 681.000
259 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268.000 268.000
260 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331.000 331.000
261 Khâu vòng cổ tử cung 536.000 536.000
262 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109.000 109.000
263 Chích áp xe tầng sinh môn 781.000 781.000
264 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7.641.000 7.641.000
265 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 5.864.000 5.864.000
266 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7.781.000 7.781.000
267 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 5.848.000 5.848.000
268 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5.830.000 5.830.000
269 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 5.910.000 5.910.000
270 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.294.000 6.294.000
271 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.155.000 2.155.000
272 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6.419.000 6.419.000
273 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 131.000 131.000
274 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 235.000 235.000
275 Tiêm nhân Chorio 225.000 225.000
276 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.078.000 1.078.000
277 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 370.000 370.000
278 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 146.000 146.000
279 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 257.000 257.000
280 Lấy dị vật âm đạo 541.000 541.000
281 Chích áp xe tuyến Bartholin 783.000 783.000
282 Bóc nang tuyến Bartholin 1.237.000 1.237.000
283 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753.000 753.000
284 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369.000 369.000
285 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 600.000 600.000
286 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562.000 562.000
287 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 191.000 191.000
288 Nạo hút thai trứng 716.000 716.000
289 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798.000 798.000
290 Chọc dò túi cùng Douglas 267.000 267.000
291 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 805.000 805.000
292 Chích áp xe vú 206.000 206.000
293 Soi cổ tử cung 58.900 58.900
294 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.143.000 2.143.000
295 Bóc nhân xơ vú 947.000 947.000
296 Thay máu sơ sinh 543.000 543.000
297 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 393.000 393.000
298 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1.723.000 1.723.000
299 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh 640.000 640.000
300 Chọc dò màng bụng sơ sinh 389.000 389.000
301 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 640.000 640.000
302 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 533.000 533.000
303 Chọc dò tủy sống sơ sinh 100.000 100.000
304 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 136.000 136.000
305 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 85.400 85.400
306 Ép tim ngoài lồng ngực 458.000 458.000
307 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 583.000 583.000
308 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 78.000 78.000
309 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 283.000 283.000
310 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1.003.000 1.003.000
311 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 283.000 283.000
312 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 519.000 519.000
313 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.108.000 1.108.000
314 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 543.000 543.000
315 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi 4.791.000 4.791.000
316 Hút thai dưới siêu âm 430.000 430.000
317 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383.000 383.000
318 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 177.000 177.000
319 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358.000 358.000
320 Đặt nội khí quản 555.000 555.000
321 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (15cm - 30cm) 79.600 79.600
322 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 808.000 808.000
323 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 145.000 145.000
324 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 170.000 170.000
325 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 681.000 681.000
326 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 547.000 547.000
327 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 793.000 793.000
328 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán(nội soi ổ bụng thăm dò) 793.000 793.000
329 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 238.000 238.000
330 Chọc hút kim nhỏ các hạch 238.000 238.000
331 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 520.000 520.000
332 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi 6.361.000 6.361.000
333 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung 5.742.000 5.742.000
334 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 5.742.000 5.742.000
335 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 5.742.000 5.742.000
336 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 5.742.000 5.742.000
337 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 150.000 150.000
338 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 180.000 180.000
339 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 200.000 200.000
340 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 220.000 220.000

 

Các bài đã đăng
Tin tức mới nhất
THÔNG BÁO Về việc lựa chọn đối tác tham gia liên doanh, liên kết dự án “Đầu tư xây dựng Trung tâm khám chữa bệnh, dịch vụ kỹ thuật cao của Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng”Thông báo
Quyền đầu tư xây dựng mới và hợp tác vận hành với Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng 01 Trung tâm khám chữa bệnh hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế, mở rộng khả năng tiếp cận và cung cấp các dịch vụ khám chữa bệnh chất lượng cao, kỹ thuật y học tiên tiến chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ, sơ sinh, trẻ nhỏ, cho nhân dân đang sinh sống và làm việc trên địa bàn thành phố Hải Phòng và các tỉnh lân cận.
Tổ chức Hội thi sân khấu hóa tuyên truyền "Đổi mới phong cách, thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh"Tin tức bệnh viện

Ngày 02 tháng 10 năm 2019, Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng tổ chức Hội thi sân khấu hóa tuyên truyền "Đổi mới phong cách, thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh". Tới dự có đồng chí Đào Thị Huyền - Phó Chủ tịch LĐLĐ thành phố, đồng chí Hoàng Thị Tuyết - Chủ tịch Công đoàn ngành Y tế Hải Phòng, các đồng chí Thường vụ BCH Công đoàn ngành đến dự và chỉ đạo Hội thi.


Đại biểu Lãnh đạo LĐLĐ thành phố, Công đoàn ngành, Bệnh viện đến dự và chỉ đạo Hội thi


Về phía bệnh viện có PGS.TS Vũ Văn Tâm - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc bệnh viện, các đồng chí Đảng ủy, Ban Giám đốc, Ban chấp hành Công đoàn, cùng đông đảo cán bộ, nhân viên bệnh viện.

Phát biểu khai mạc Hội thi, TS.BS Lưu Vũ Dũng - Chủ tịch Công đoàn, Phó giám đốc bệnh viện nhấn mạnh: "Thực hiện đổi mới phong cách, thái độ phục vụ người bệnh hướng tới sự hài lòng của người bệnh đã được Bệnh viện chỉ đạo các đơn vị trong toàn bệnh viện triển khai thực hiện từ đã lâu, Bệnh viện đã có bước chuyển biến toàn diện cả về chất lượng chẩn đoán, điều trị và tinh thần thái độ phục vụ người bệnh… Vì vậy, Hội thi sân khấu hóa tuyên truyền đổi mới phong cách, thái độ phục vụ người bệnh chính là dịp để CBVC bệnh viện ôn lại thực tế những gì họ đã trải qua. Do đó, các đơn vị đều hồ hởi tham gia, tích cực tập luyện, đến với hội thi với tinh thần cao nhất…


TS.Bs Lưu Vũ Dũng - Chủ tịch Công đoàn, Phó giám đốc bệnh viện phát biểu khai mạc Hội thi

Hội thi với sự tham gia của 06 đội đại diện cho các khoa Lâm sàng, Cận lâm sàng:

Đội 1 (Hoa Dâm Bụt): gồm các khoa Phụ 1, Phụ 2, Phẫu thuật nội soi

Đội 2 (Thân Thiện): các khoa Sản 1, Sản 2, Sản 3

Đội 3 (Hoa Hướng Dương): khoa Quản lý thái nghén và Chẩn đoán trước sinh + Khoa Khám bệnh

Đội 4 (Niềm Tin): Khoa Đỡ đẻ - Sơ sinh

Đội 5 (Cây Xanh): Khoa Hỗ trợ sinh sản - Gây mê hồi sức

Đội 6 (Sức sống mới): Khối xét nghiệm

Buổi sáng các Đội trải qua phần thi trắc nghiệm – Tự luận, các đội đều nắm chắc kiến thức nên đã xuất sắc vượt qua 10 câu hỏi với kết quả trả lời đúng 100%. Các thí sinh thi tự luận đều thể hiện được sự tự tin, duyên dáng, khả năng ứng xử xuất sắc các tình huống Ban Tổ chức đặt ra, được Ban Giám khảo đánh giá cao, mang đến sự hào hứng cho các cổ động viên.

Phần thi Tiểu phẩm, các đội thi đã bám sát nội dung của các phần thi để xây dựng kịch bản, lồng ghép màn chào hỏi lô gích, tập trung vào đổi mới phong cách, thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh; xây dựng cơ sở y tế Xanh - Sạch - Đẹp; Đặc biệt, tập trung vào những vấn đề, những sự việc, những tình huống mà xã hội đang quan tâm đã và đang diễn ra trong các cơ sở KCB: giữa CBVC Y tế với người bệnh, người nhà người bệnh; giữa lãnh đạo với cán bộ, viên chức Y tế; …


Lãnh đạo LĐLĐ thành phố và Lãnh đạo bệnh viện trao giải Nhất hội thi cho đội Thân Thiện


Đội Hoa Dâm Bụt và đội Hoa Hướng Dương nhận giải Nhì hội thi

Với tinh thần làm việc tích cực khẩn trương và trách nhiệm các thành viên trong Hội đồng Giám khảo, Tổ Thư ký đã tổ chức chấm thi, tổng hợp kết quả chính xác, khách quan, công bằng, đúng điều lệ Hội thi. Ban Tổ chức đã trao giải Nhất cho đội Thân Thiện; trao 02 giải Nhì cho Đội Hoa Hướng Dương và đội Hoa Dâm Bụt; trao 03 giải Ba cho các đội: Cây Xanh, Sức Sống Mới, Niềm Tin. Cùng 3 giải phụ: Tự luận hay nhất thuộc về BS. Nguyễn Thị Phượng - Đội Hoa Hướng Dương; màn Chào hỏi hay nhất thuộc về đội Thân Thiện. Tiểu phẩm hay nhất thuộc về đội Niềm Tin.


Ba đội Niềm Tin - Cây Xanh - Sức sống mới nhận giải Ba hội thi

           Hội thi đã thực sự mang lại giá trị nhân văn sâu sắc, tạo được sức lan tỏa tới các khoa, phòng, cán bộ viên chức, người lao động toàn bệnh viện và người bệnh. Đây là cách giúp các nhân viên y tế tự soi lại mình trong công việc hàng ngày để tiếp tục đổi mới phong cách thái độ, nâng cao chất lượng chăm sóc, phục vụ người bệnh ngày một tốt hơn. Đồng thời, xây dựng hình ảnh người Thầy thuốc đẹp hơn, thân thiện hơn với người bệnh, góp phần nâng cao chất lượng chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân./.

                                                                             Trần Lực (P. CTXH)












PHẪU THUẬT NỘI SOI CẤP CỨU THÀNH CÔNG BỆNH NHÂN NGƯỜI NƯỚC NGOÀI U NANG BUỒNG TRỨNG XOẮN HOẠI TỬTin tức bệnh viện

Đêm 06/10/2019, Khoa Cấp cứu Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng tiếp nhận bệnh nhân người Philippiens, sinh năm 1997, là giáo viên tại Trung tâm Ngoại ngữ Hải Phòng, được Trung tâm đưa vào bệnh viện trong tình trạng cấp cứu, bụng đau dữ dội, buồn nôn, toát mồ hôi…

Bệnh nhân được các bác sĩ khoa Cấp cứu khám, chẩn đoán: theo dõi U nang buồng trứng xoắn. Bệnh nhân được chuyển vào khoa Phẫu thuật nội soi. BSCKII Nguyễn Trung Toàn - Phó trưởng khoa Đỡ đẻ (Trực cọc I) hội chẩn và quyết định mổ nội soi với chẩn đoán:  u nang buồng trứng hai bên, bên phải kích thước d= 6cm. Bên trái xoắn 3 vòng, kích thước d= 10x15cm, xoắn tím đen, đã hoại tử.




Hình ảnh trên Phiếu nghi thức mổ

Sau gần 02 giờ, bằng phương pháp phẫu thuật nội soi, kíp mổ bác sĩ Nguyễn Trung Toàn, bác sĩ Nguyễn Thị Mai Phương, đã bóc tách thành công khối u nang buồng trứng (P), bảo tồn tổ chức lành. U nang buồng trứng (T) xoắn tím đen, đã hoại tử không còn khả năng bảo tồn, phải cắt bỏ. Sau mổ bệnh nhân ổn định chuyển khoa Phẫu thuật nội soi điều trị.




BsCKII Phan Quang Anh - Trưởng khoa Phẫu thuật nội soi trao đổi với bệnh nhân người Philippines sau phẫu thuật

Sáng 09/10/2019, trao đổi với chúng tôi, BSCKII Phan Quang Anh - Trưởng khoa Phẫu thuật nội soi cho biết: hiện tại bệnh nhân đã hoàn toàn khỏe mạnh, có thể xuất viện. Bệnh nhân là người nước ngoài, không có người thân nên toàn bộ quá trình điều trị, chăm sóc, ăn uống (theo thực đơn riêng) đều do các y bác sĩ khoa đảm nhiệm.

U nang buồng trứng là một loại bệnh phụ khoa có gặp ở mọi lứa tuổi và mọi đối tượng. Từ bé gái trước dậy thì đến cụ bà đã mãn kinh từ rất lâu, từ người bình thường đến phụ nữ mang thai đều có thể bị u nang buồng trứng với các mức độ và tỷ lệ khác nhau tùy thuộc vào từng loại khối u. Tỷ lệ u nang buồng trứng chiếm khoảng 5 - 10% trong cộng đồng dân số nữ.

U nang buồng trứng xoắn là biến chứng của bệnh u nang buồng trứng. Các khối u nang buồng trứng có hai dạng: Có cuống và không có cuống. Tình trạng u nang buồng trứng xoắn thường xảy ra với trường hợp các khối u có cuống dài, trọng lượng vừa phải, đường kính từ 8 - 10cm. Các u này dễ bị xoắn do nặng hơn, tuy nhiên các u nang và nang hoàng tuyến sau nạo thai trứng cũng có thể bị xoắn. Nếu không được phát hiện và phẫu thuật kịp thời, u nang có thể bị hoại tử và vỡ do không được máu tới nuôi dưỡng. Điều này dẫn đến tình trạng viêm màng bụng (viêm phúc mạc), có thể dẫn tới tử vong.

Vậy, làm gì để khắc phục tình trạng u nang buồng trứng xoắn?

1. Thường  xuyên đi kiểm tra tầm soát sớm u nang buồng trứng, một năm 2 lần không những ở phụ nữ trưởng thành mà cả phụ nữ ở tuổi dậy thì.

2. Nếu thấy đau bất thường ở vùng hạ vị nên đi thăm khám ngay. Tránh để u nang buồng trứng xoắn gây hoại tử như trường hợp bệnh nhân trên.

3. Thường xuyên cập nhập kiến thức về sức khỏe nói chung và sức khỏe phụ nữ nói riêng (chuyên mục u nang buồng trứng)

4. Đến các cơ sở y tế chuyên khoa chất lượng, uy tín để thăm khám phát hiện sớm khối u nang buồng trứng, để có hướng xử trí tối ưu nhất./.

TỔ CHỨC LỄ PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO & KÝ CAM KẾT GIẢM THIỂU CHẤT THẢI NHỰATin tức bệnh viện

     Chiều 13 tháng 9 năm 2019, tại Hội trường Sở Y tế Hải Phòng, Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng đã tổ chức Lễ phát động phong trào và ký cam kết giảm thiểu chất thải nhựa tại Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng.

THÔNG BÁO VỀ VIỆC MỞ LỚP ĐÀO TẠO SIÊU ÂM SẢN PHỤ KHOA CƠ BẢNTin tức bệnh viện
     Nhằm đáp ứng nguyện vọng và nhu cầu học tập của các cán bộ y tế về Siêu âm trong lĩnh vực Sản Phụ khoa, Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng phối hợp với trường Đại học Y Dược Hải Phòng tổ chức lớp học : SIÊU ÂM SẢN PHỤ KHOA CƠ BẢN
PGS.TS.BS VŨ VĂN TÂM - GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG ĐOẠT GIẢI HỘI THI SÁNG TẠO KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG LẦN THỨ HAI, NĂM 2018-2019Tin tức bệnh viện

          Sáng 24 tháng 7 năm 2017, tại Nhà Hát Thành phố, UBND thành phố Hải Phòng đã tổ chức Lễ tổng kết và trao giải Hội thi sáng tạo kỹ thuật thành phố Hải Phòng lần thứ hai, năm 2018-2019.

LỰA CHỌN NÀO CHO CÁC “QUÝ ÔNG” XUẤT BINH MÀ KHÔNG THẤY “TINH BINH”Tin tức bệnh viện
          Theo thống kê của Tổ chức Y tế Thế giới, Việt Nam là một trong những quốc gia có tỷ lệ hiếm muộn vô sinh cao nhất thế giới, khoảng 16-18%. Trong đó, hiếm muộn vô sinh nam chiếm khoảng 40-50 % các cặp vợ chồng, nguyên nhân do tinh trùng ít, tinh trùng di động kém, tinh trùng dị dạng, không có tinh trùng. Tỷ lệ vô sinh nam do không có tinh trùng khoảng 10 %. Nguyên nhân có thể là do nội tiết, do tinh hoàn và do tắc nghẽn. Trước đây ai gặp phải những vấn đề trên sẽ không có cơ hội làm bố, ngoại trừ dùng tinh trùng hiến tặng.
THỰC HIỆN THANH TOÁN VIỆN PHÍ CHO NGƯỜI BỆNH TẠI KHOA NGAY KHI XUẤT VIỆNTin tức bệnh viện

          Nhằm cải cách thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho người bệnh đến khám chữa bệnh tại bệnh viện, Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng đã triển khai công tác thanh toán viện phí cho người bệnh xuất viện trong ngày, ngay tại khoa điều trị.


TRAO TẶNG QUÀ CHO SẢN PHỤ “BẠCH LONG VĨ” XUẤT VIỆNTin tức bệnh viện

          Sau 10 ngày điều trị, sáng nay (ngày 22 tháng 7 năm 2019), sản phụ Vũ Thị Nga sống tại huyện đảo Bạch Long Vĩ được PGS.TS.BS Vũ Văn Tâm - Giám đốc bệnh viện cùng kíp mổ mổ cấp cứu thành công tại huyện đảo Bạch Long Vĩ đã hoàn toàn khỏe mạnh, hai mẹ con sản phụ Nga được xuất viện trong niềm vui, hạnh phúc của gia đình và CBVC Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng.

CẤP CỨU THÀNH CÔNG CA SẢN PHỤ NGUY KỊCH TẠI ĐẢO BẠCH LONG VĨTin tức bệnh viện
          Sáng 12 tháng 7 năm 2019, được Sở Y tế Hải Phòng giao nhiệm vụ thành lập kíp cấp cứu ngoại viện ra đảo Bạch Long Vĩ cấp cứu trường hợp sản phụ Vũ Thị Nga, sinh năm 1984, ở Khu dân cư số 2, đảo Bạch Long Vĩ, thai lần 2, 39 tuần, rau tiền đạo bán trung tâm, ối vỡ sớm, thai suy, tiên lượng xấu nhưng không thể chuyển về đất liền do thời tiết xấu, sức khỏe sản phụ yếu.
TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT CHO CÁN BỘ VIÊN CHỨCTin tức bệnh viện
          Thực hiện Kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật; hòa giải ở cơ sở; chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2019; Công văn số 1106/UBND-KSTTHC ngày 05/3/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về tuyên truyền, phổ biến các Luật, Nghị quyết được thông qua tại kỳ họp thứ 6, Quốc hội khóa XIV, nhằm tiếp nâng cao kiến thức pháp luật của cán bộ và nhân dân; Sở Tư pháp  -  Cơ quan thường trực Hội đồng Phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật thành phố biên soạn và gửi đến các Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; UBND, Hội đồng Phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật quận, huyện các tài liệu tuyên truyền, phổ biến văn bản pháp luật gồm: tờ gấp và tài liệu phát thanh trên hệ thống truyền thanh xã, phường, thị trấn.
Sơ kết hoạt động Chỉ đạo tuyến 6 tháng đầu năm 2019Tin tức bệnh viện

Ngày 09/7/2019 Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng đã tổ chức Hội nghị sơ kết công tác Chỉ đạo tuyến 6 tháng đầu năm và kế hoạch thực hiện 6 tháng cuối năm 2019. Tham dự Hội nghị về phía Bệnh viện gồm có đại diện Ban Giám đốc, các Trưởng/phó khoa phòng, cùng đại diện lãnh đạo và Trưởng khoa Sản tất cả các Bệnh viện tuyến Quận/Huyện và các Trung tâm y tế trong Thành phố. Đặc biệt năm 2019 có thêm 2 khoa Sản của 2 Bệnh viện ngành là Viện Y học Biển và Viện Y học Hải quân tham gia.

THÔNG BÁO KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2018Tin tức bệnh viện
          Căn cứ Luật viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
         Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;          
          Căn cứ Quyết định số 1324/2016/QĐ-UBND ngày 11/07/2016, về việc ban hành Quy định một số nội dung về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố;
         Căn cứ báo cáo kết quả xét tuyển của Hội đồng tuyển dụng viên chức;
         
DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2018Tin tức bệnh viện
          Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
          Thông tư số 16/2012/TT-BNV ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế thi tuyển, xét tuyển viên chức;
          Căn cứ Quyết định số 1324/2016/QĐ-UBND ngày 11/07/2016, về việc ban hành Quy định một số nội dung về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố;
          Thực hiện Kế hoạch số 13/KH-BVPS ngày 11/01/2019 của Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng về việc tuyển dụng viên chức năm 2018; Căn cứ Công văn số 114/SYT-TCCB ngày 14/01/2019 của Sở Y tế về việc thẩm định Kế hoạch tuyển dụng viên chức năm 2018;
          
MÁY CẮT NHỎ BỆNH PHẨM THẾ HỆ MỚI HỖ TRỢ PHẪU THUẬT NỘI SOI - GIẢI PHÁP CHO BỆNH NHÂN PTNS CẮT TỬ CUNG BÁN PHẦNTin tức bệnh viện

          U xơ tử cung là những khối tăng trưởng của mô cơ tử cung, được tìm thấy bên trong hoặc bên ngoài thành tử cung. Tất cả chị em phụ nữ đều có thể mắc căn bệnh này. Tuy nhiên, ở độ tuổi 30 - 45 là thời điểm nhạy cảm nhất để u xơ tử cung xuất hiện, với các u xơ này có thể phẫu thuật bóc tách hoặc cắt bỏ để loại trừ nguy cơ ảnh hưởng tới sức khỏe.


Dịch vụ y khoa
Hướng dẫn đặt lịch hẹn khám online
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Tư vấn viên Liên hệ dịch vụ (giờ HC) 08887998110225.3745156
ho tro truc tuyenho tro truc tuyen
Tư vấn viên Khám và quản lý thai nghén 0942703266, 0888466178
ho tro truc tuyen
Tư vấn viên Khám phụ khoa 0888799811, 09154591960225.3745156
ho tro truc tuyen
Tư vấn viên Kế hoạch hóa gia đình 0773325189
Tư vấn viên Hỗ trợ sinh sản 07992869880225.3810617
Tư vấn viên Nam khoa, tiền hôn nhân 0988969717
Tư vấn viên Siêu âm đàn hồi mô 0913380265
Tư vấn viên Các xét nghiệm 0225.3822381
Tư vấn viên Nuôi con bằng sữa mẹ Sản 1: 0225.3841699 Sản 2: 0225.3842427Sản 3: 0225.3810614