• Trang chủ > Những điều cần biết

DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH 

DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH 

THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2259/QĐ-UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

PHẦN GIÁ DỊCH VỤ ÁP  DỤNG CHO BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG

(Bao gồm 439 loại giá dịch vụ theo TT 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012)
         
            Đơn vị: đồng
STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá duyệt Ghi chú
         
1 2 3 4 5
    PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE  
1 A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 15,000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 160,000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 80,000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 60,000  
         
2   PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:  
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) 90,000 Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
       
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:  
  B3.1 Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; 60,000
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.  52,000
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:  
  B4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt 116,000
  B4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1 96,000
  B4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2 66,000
  B4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3 52,500
         
    PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM:    
3 1 Siêu âm 35,000  
         
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
4 1 Các ngón tay hoặc ngón chân  32,400  
5 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 32,400  
6 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 42,000  
7 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 32,000  
8 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 42,000  
9 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 32,000  
10 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 42,000  
11 8 Khung chậu 42,000  
         
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
15 1 Các đốt sống cổ 32,000  
16 2 Các đốt sống ngực  38,000  
17 3 Cột sống thắt lưng-cùng  38,000  
18 4 Cột sống cùng-cụt  38,000  
         
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
19 1 Tim phổi thẳng  38,000  
20 2 Tim phổi nghiêng  38,000  
21 3 Xương ức hoặc xương sườn  38,000  
         
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
22 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 38,000  
23 4 Chụp bụng không chuẩn bị 38,000  
         
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
24 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 212,000  
         
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
25 1 Thông đái  24,000 Bao gồm cả sonde
26 2 Thụt tháo phân 24,000  
27 3 Chọc hút hạch hoặc u  41,000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
28 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi  68,000  
29 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 82,000  
30 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 100,000 Bao gồm cả Sonde
31 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 100,000  
32 16 Sinh thiết da  40,000  
33 17 Sinh thiết hạch, u 91,000  
34 35 Mở khí quản 395,500 Bao gồm cả Canuyn
35 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 471,000  
36 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 336,000  
37 42 Đặt nội khí quản 249,000  
38 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 260,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
39 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 73,000  
40 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 68,000  
         
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
  C3.1  NGOẠI KHOA    
41 1 Cắt chỉ 20,000  
42 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 24,000  
43 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 48,000  
44 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  77,500  
45 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm  120,000  
46 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  126,000  
47 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm  161,000  
48 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da  126,000  
49 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  52,500  
50 17 Cắt phymosis 126,000  
         
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
51 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 84,000  
52 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 147,000  
53 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 367,500  
54 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 406,000  
55 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 448,000  
56 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 424,000  
57 7 Soi cổ tử cung  30,000  
58 8 Soi ối 22,000  
59 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser   42,000  
60 10 Chích apxe tuyến vú  96,000  
61 11 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 150,500  
62 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1,085,000  
63 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1,200,000  
64 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)  400,000  
65 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 140,000  
66 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc  380,000  
         
  C5 XÉT NGHIỆM     
  C5.1  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
67 23 Định lượng fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 54,000  
68 25 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 39,000  
69 27 Xét nghiệm tế bào hạch  29,000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
70 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 23,000  
71 35 Định lượng Ca++ máu 15,000  
72 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 16,000  
73 37 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 21,000  
74 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 15,000  
75 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol  17,000  
76 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 46,000 Cho tất cả các thông số
77 47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 208,000 Giá cho mỗi yếu tố
78 48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)  224,000 Giá cho mỗi yếu tố
79 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 61,000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
80 4 SCC 133,000  
81 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 55,000  
82 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 30,000  
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
83 1 Testosteron 61,000  
         
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
84 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 26,000  
85 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 12,000  
86 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  30,000  
87 8  Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 20,000  
88 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch   21,000  
89 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 42,000  
90 13 Định lượng Oestrogen toàn phần  30,000  
         
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
91 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 21,000  
92 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 34,000  
93 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)  124,000  
94 4 Kháng sinh đồ  132,000  
95 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 100,000  
96 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 100,000  
97 7 Định lượng HBsAg 210,000  
98 8 Anti-HBs định lượng 95,000  
99 9 PCR chẩn đoán CMV 402,000  
100 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1,232,000  
101 12 RPR định tính 16,000  
102 13 RPR định lượng 37,000  
         
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:    
103 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 34,000  
104 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 51,000  
         
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
105 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 133,000  
106 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 160,000  
107 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 155,000  
108 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 189,000  
109 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 221,000  
110 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 68,000  
111 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 85,000  
         
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
112 1 Điện tâm đồ 28,000  
         
         
         
         
DANH MỤC 07 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠM THỜI
(KHÔNG CÓ TRONG TT 04/2012/TTLT-BYT-BTC VÀ TT 03/2006/TTLT-BYT-BTC-LĐTBXH)
         
STT STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá duyệt Ghi chú
         
1 2 3 4 5
1 1 Thở Oxy 01 giờ 2,000 Theo định mức Bộ Y tế
2 3 Thủ thuật sinh thiết các tổ chức 280,000  
3 4 Thủ thuật cắt lọc vết tương 100,000  
4 7 Điện giải đồ 4 chất 36,000