• Trang chủ > Những điều cần biết

DANH MỤC KỸ THUẬT Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế  

 

STT Tên dịch vụ Giá tiền Ghi chú
I KHÁM BỆNH    
1 Khám nhân dân 15,000  
2 Khám yêu cầu 45,000  
3 Khám hội chẩn khó 200,000  
4 Khám giám định pháp y 80,000  
5 Khám BHYT 39,000  
II GIƯỜNG BỆNH    
1 Hồi sức cấp cứu 335,900  
2 Nội khoa loại 1 - Nhi 199,100  
3 Ngày giường bệnh điều trị không phẫu thuật 178,000  
4 Ngày giường bệnh điều trị sau phẫu thuật đặc biệt 286,400  
5 Ngày giường bệnh điều trị sau phẫu thuật loại 1 250,200  
6 Ngày giường bệnh điều trị sau phẫu thuật loại 2 214,100  
7 Ngày giường bệnh điều trị sau phẫu thuật loại 3 183,000  
8 Yêu cầu loại Đặc Biệt 250,000  
9 Yêu cầu Loại 1 150,000  
10 Yêu cầu Loại 2 100,000  
11 Yêu cầu Loại 3 70,000  
III XÉT NGHIỆM    
1 HIV Ab test nhanh 51,700 HIV
2 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 84,800 Hoá sinh
3 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100 Hoá sinh
4 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200 Hoá sinh
5 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200 Hoá sinh
6 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200 Hoá sinh
7 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200 Hoá sinh
8 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 84,800 Hoá sinh
9 Định lượng CA125(cancer antigen 125) [Máu] 137,000 Hoá sinh
10 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 148,000 Hoá sinh
11 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)[Máu] 79,500 Hoá sinh
12 Định lượng LH (Luteinizing Hormone)[Máu] 79,500 Hoá sinh
13 Estradiol(E2)(TT37) 79,500 Hoá sinh
14 Định lượng Progesteron [Máu] 79,500 Hoá sinh
15 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600 Hoá sinh
16 Định lượng TSH(Thyroid Stimulating Hormone) [Máu] 58,300 Hoá sinh
17 Định lượng HbA1c [Máu] 99,600 Hoá sinh
18 Định lượng Glucose [Máu] 21,200 Hoá sinh
19 Định lượng Creatinin (máu) 21,200 Hoá sinh
20 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200 Hoá sinh
21 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200 Hoá sinh
22 Định lượng Albumin [Máu] 21,200 Hoá sinh
23 Định lượng Globulin [Máu] 21,200 Hoá sinh
24 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,200 Hoá sinh
25 Định lượng Phospho [máu] 21,200 Hoá sinh
26 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200 Hoá sinh
27 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500 Hoá sinh
28 Định lượng Triglycerid [Máu] 26,500 Hoá sinh
29 ĐL Phospholipid(TT37) 26,500 Hoá sinh
30 ĐL Lipid toàn phần(TT37) 26,500 Hoá sinh
31 Định lượng Sắt [Máu] 31,800 Hoá sinh
32 Định lượng Ferritin [Máu] 79,500 Hoá sinh
33 Định lượng Calci ion hóa [Máu] 15,900 Hoá sinh
34 Gonadotrophin để chuẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính(HCG) 23,300 Hoá sinh
35 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 158,000 Hoá sinh
36 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 63,600 Hoá sinh
37 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 63,600 Hoá sinh
38 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 63,600 Hoá sinh
39 Định lượng TSH(Thyroid Stimulating hormone)[ Máu] 58,300 Hoá sinh
40 Định lượng Calci toàn phần[ Máu] 12,700 Hoá sinh
41 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22độ C(kỹ thuật ống nghiệm) 28,000 Huyết học
42 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time),(Tên khác b 39,200 Huyết học
43 Máu lắng(bằng máy tự động) 33,600 Huyết học
44 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằ 100,000 Huyết học
45 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61,600 Huyết học
46 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 84,000 Huyết học
47 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 67,200 Huyết học
48 Nghiệm pháp Comb gián tiếp(p² Gelcard/Scangel) 78,400 Huyết học
49 Nghiệm pháp Comb trực tiếp(p² Gelcard/Scangel)(TT37) 78,400 Huyết học
50 Xác định kháng nguyên D yếu của Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 168,000 Huyết học
51 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22,400 Huyết học
52 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20,100 Huyết học
53 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng máy đếm laser) 44,800 Huyết học
54 Định lượng Prolactin [Máu] 74,200 Các xét nghiệm khác
55 Định lượng Insulin [Máu] 79,500 Các xét nghiệm khác
56 Nghe Tim Thai Bằng Máy (BH Ko TT) 32,000 Các xét nghiệm khác
57 HBsAg test nhanh 51,700 Các xét nghiệm khác
58 Phản ứng CRP (QĐ 37.1544) 21,200 Các xét nghiệm khác
59 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 304,000 Các xét nghiệm khác
60 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 493,000 Các xét nghiệm khác
61 Phiến đồ mủ mắt(BHkoTT) 10,000 Các xét nghiệm khác
62 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 322,000 Giải phẫu bệnh vi thể
63 Chọc hút kim nhỏ mô mềm(XN và chẩn đoán TB học qua chọc hút TB = kim nhỏ FNA) 238,000 Giải phẫu bệnh vi thể
64 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật (QĐ 37.3.1728) 140,000 Giải phẫu bệnh vi thể
65 Chlamydia test nhanh(TT37) 69,000 Vi khuẩn
66 HCV(TT37) 51,700 Vi khuẩn
67 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500 Vi khuẩn
68 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 63,600 Vi khuẩn
69 HBeAg test nhanh 57,500 Vi khuẩn
70 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 36,800 Vi khuẩn
71 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230,000 Vi khuẩn
72 Vi nấm soi tươi 40,200 Vi khuẩn
73 Kháng sinh đồ(QĐ 2259.1.373) 132,000 Vi khuẩn
74 Đinh lượng CRP hs(C- Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,000 Vi khuẩn
75 Định lượng CRP theo yêu cầu(TB số 589 ngày 9/8/2016) 53,000 Vi khuẩn
76 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 36,800 Vi khuẩn
IV THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
1 Điện tim thường 45,900 Điện tim
V CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH    
1 Siêu âm (thai, nhau thai, nước ối) 49,000 Siêu âm
2 Siêu âm tuyến vú hai bên (SA vú 4D màu) (13/6/2014) 80,000 Siêu âm
3 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 176,000 Siêu âm
4 Siêu âm 3D- 4D(01/01/2011) 100,000 Siêu âm
5 Siêu âm Doppler thai nhi(thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 79,500 Siêu âm
6 Siêu âm tuyến vú hai bên 49,000 Siêu âm
7 Siêu âm ổ bụng 49,000 Siêu âm
8 Siêu âm tại giường yêu cầu 80,000 Siêu âm
9 Siêu âm tử cung phần phụ 49,000 Siêu âm
10 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49,000 Siêu âm
11 Siêu âm bơm nước buồng tử cung yêu cầu(TB 13/6/2013) 200,000 Siêu âm
12 Siêu âm (thai, nhau thai, nước ối) (NN) 280,000 Siêu âm
13 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) (NN) 280,000 Siêu âm
14 Siêu âm( thai, nhau thai, nước ối)(BN t/toán siêu âm 3D - 4D) 100,000 Siêu âm
15 Siêu âm 4D( đầu dò âm đạo)(QĐ 082 - 25/2/2009) 70,000 Siêu âm
16 Siêu âm tại giường 49,000 Siêu âm
17 Chụp Xquang ngực thẳng 53,000 Số lần chụp X-quang
18 Chụp X quang tử cung vòi trứng 356,000 Số lần chụp X-quang
19 Chụp Xquang tuyến vú 91,000 Số lần chụp X-quang
20 Chụp XQ khung chậu thẳng(TT37.3.13) 53,000 Số lần chụp X-quang
21 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 53,000 Số lần chụp X-quang
22 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 53,000 Số lần chụp X-quang
23 Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy( từ 1- 32 dãy) 970,000 Số lần chụp X-quang
24 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang( từ 1- 32 dãy) 970,000 Số lần chụp X-quang
25 Soi cổ tử cung 58,900 Thăm dò chức năng khác
26 Theo dõi TT và cơn co TC = monitoring(chạy máy)(2168.921)(14/10/2013) 50,000 Thăm dò chức năng khác
27 Soi ối 45,900 Thăm dò chức năng khác
IV THỦ THUẬT PHẪU THUẬT    
1 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18(TT37) 1,108,000 Phẫu thuật đặc biệt
2 Phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo ,bàng quang - tử cung,trực tràng 4,227,000 Phẫu thuật đặc biệt
3 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6,294,000 Phẫu thuật đặc biệt
4 Phẫu thuật lấy thai trên người bênh có bệnh truyền nhiễm(viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấ 5,694,000 Phẫu thuật đặc biệt
5 Phẫu thuật loại đặc biệt(TT37.3.722) 3,531,000 Phẫu thuật đặc biệt
6 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết,sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 543,000 Phẫu thuật đặc biệt
7 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu(TT37) 7,641,000 Phẫu thuật đặc biệt
8 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung 5,742,000 Phẫu thuật đặc biệt
9 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ 5,742,000 Phẫu thuật đặc biệt
10 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 5,742,000 Phẫu thuật đặc biệt
11 Phẫu thuật cắt ung thư - buồng trứng + tử cung hoàn toàn + hai phần phụ + mạc nối lớn 5,848,000 Phẫu thuật đặc biệt
12 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, 9,188,000 Phẫu thuật đặc biệt
13 Phẫu thuật Wertheim - Meig điều trị ung thư - cổ tử cung 5,910,000 Phẫu thuật đặc biệt
14 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,352,000 Phẫu thuật loại 1
15 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa(TT37) 4,791,000 Phẫu thuật loại 1
16 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi(TT37) 5,724,000 Phẫu thuật loại 1
17 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ(TT37) 2,835,000 Phẫu thuật loại 1
18 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng(TT37) 3,553,000 Phẫu thuật loại 1
19 PT tạo hình tử cung (Strassman, Jones) (TT37) 4,395,000 Phẫu thuật loại 1
20 Phẫu thuật lấy thai lần thứ hai trở lên (TT37) 2,773,000 Phẫu thuật loại 1
21 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng(TT37) 2,568,000 Phẫu thuật loại 1
22 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu(TT37) 5,864,000 Phẫu thuật loại 1
23 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách 4,522,000 Phẫu thuật loại 1
24 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 5,848,000 Phẫu thuật loại 1
25 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên(TT37) 3,554,000 Phẫu thuật loại 1
26 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa(TT37) 7,115,000 Phẫu thuật loại 1
27 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo (TT37) 3,564,000 Phẫu thuật loại 1
28 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2phần phụ + mạc nối lớn(TT37) 7,781,000 Phẫu thuật loại 1
29 PT nội soi cắt TC(TT37)( Bỏ từ 28/4/2017) 5,742,000 Phẫu thuật loại 1
30 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung (TT37) 4,917,000 Phẫu thuật loại 1
31 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung (TT37) 5,944,000 Phẫu thuật loại 1
32 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
33 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn (TT37) 3,538,000 Phẫu thuật loại 1
34 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần (TT37) 2,677,000 Phẫu thuật loại 1
35 Lấy u sau phúc mạc 5,430,000 Phẫu thuật loại 1
36 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4,441,000 Phẫu thuật loại 1
37 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột , không cắt ruột 3,525,000 Phẫu thuật loại 1
38 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi( sonde JJ) 904,000 Phẫu thuật loại 1
39 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán kết hợp chọc, hút,đốt nang nước buồng trứng(QĐ 578.76) 1,000,000 Phẫu thuật loại 1
40 Cắt u buồng trứng,tử cung thông vòi trứng qua nội soi(QĐ1926.1.372) 3,400,000 Phẫu thuật loại 1
41 Phẫu thuật nội soi mở thông vòi trứng(QĐ 1926.1.381) 3,400,000 Phẫu thuật loại 1
42 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5,830,000 Phẫu thuật loại 1
43 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp(TT37) 3,881,000 Phẫu thuật loại 1
44 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa( rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật ...) 4,135,000 Phẫu thuật loại 1
45 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược(TT37) 7,637,000 Phẫu thuật loại 1
46 Phẫu thuật loại 1(TT37.3.723) 2,173,000 Phẫu thuật loại 1
47 Phẫu thuật u trong ổ bụng(TT37) 4,482,000 Phẫu thuật loại 1
48 Mở bụng thăm dò 2,447,000 Phẫu thuật loại 1
49 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung(đường bụng , đường âm đạo) 3,491,000 Phẫu thuật loại 1
50 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang(TT37) 3,594,000 Phẫu thuật loại 1
51 Phẫu thuật Crossen(TT37) 3,840,000 Phẫu thuật loại 1
52 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung(TT37) 3,213,000 Phẫu thuật loại 1
53 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu(thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) 4,056,000 Phẫu thuật loại 1
54 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung(TT37) 3,335,000 Phẫu thuật loại 1
55 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,117,000 Phẫu thuật loại 1
56 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung(TT37) 6,361,000 Phẫu thuật loại 1
57 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa(TT37) 4,757,000 Phẫu thuật loại 1
58 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa (TT37) 3,241,000 Phẫu thuật loại 1
59 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ(TT37) 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
60 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4,833,000 Phẫu thuật loại 1
61 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh(soi buồng tử cung + Nội soi ổ bụng)(TT37) 5,851,000 Phẫu thuật loại 1
62 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 3,937,000 Phẫu thuật loại 1
63 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường  âm đạo kết hợp nội soi(TT37) 5,378,000 Phẫu thuật loại 1
64 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục(TT37) 3,941,000 Phẫu thuật loại 1
65 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục(TT37) 3,949,000 Phẫu thuật loại 1
66 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ(TT37) 8,981,000 Phẫu thuật loại 1
67 Phẫu thuật Manchester(TT37) 3,509,000 Phẫu thuật loại 1
68 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
69 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
70 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,704,000 Phẫu thuật loại 1
71 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5,742,000 Phẫu thuật loại 1
72 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,704,000 Phẫu thuật loại 1
73 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân  có thai 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
74 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
75 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
76 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
77 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
78 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
79 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
80 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
81 Cắt u buồng trứng qua nội soi 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
82 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
83 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
84 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,704,000 Phẫu thuật loại 1
85 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3,704,000 Phẫu thuật loại 1
86 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 5,742,000 Phẫu thuật loại 1
87 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 5,742,000 Phẫu thuật loại 1
88 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 4,899,000 Phẫu thuật loại 1
89 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 2,835,000 Phẫu thuật loại 1
90 Cắt u mạc treo ruột 4,482,000 Phẫu thuật loại 1
91 Lấy u phúc mạc 4,482,000 Phẫu thuật loại 1
92 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân(tim, thận,gan,huyết học,nội tiết....) 4,135,000 Phẫu thuật loại 1
93 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2,835,000 Phẫu thuật loại 1
94 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,522,000 Phẫu thuật loại 1
95 Cắt ung thư - buồng trứng lan rộng 5,848,000 Phẫu thuật loại 1
96 Phẫu thuật nội soi cắt góc  tử cung 5,944,000 Phẫu thuật loại 1
97 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polip buồng tử cung 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
98 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
99 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
100 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật tử cung 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
101 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
102 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
103 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
104 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn 5,386,000 Phẫu thuật loại 1
105 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay 2,753,000 Phẫu thuật loại 1
106 Cắt u sau phúc mạc 5,430,000 Phẫu thuật loại 1
107 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6,294,000 Phẫu thuật loại 1
108 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6,294,000 Phẫu thuật loại 1
109 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 3,937,000 Phẫu thuật loại 1
110 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần ( đường bụng, đường âm đạo) 5,378,000 Phẫu thuật loại 1
111 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 3,525,000 Phẫu thuật loại 1
112 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3,525,000 Phẫu thuật loại 1
113 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,692,000 Phẫu thuật loại 1
114 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán(TT37) 2,746,000 Phẫu thuật loại 2
115 Nội soi buồng tử cung can thiệp(TT37) 4,285,000 Phẫu thuật loại 2
116 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng(đường dưới)(TT37) 3,362,000 Phẫu thuật loại 2
117 Khâu tử cung do nạo thủng (TT37) 2,673,000 Phẫu thuật loại 2
118 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp(TT37) 2,735,000 Phẫu thuật loại 2
119 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung (TT37) 3,246,000 Phẫu thuật loại 2
120 Nội soi ổ bụng thăm dò(QĐ 578.82) 900,000 Phẫu thuật loại 2
121 Phẫu thuật lấy thai lần đầu (TT37) 2,223,000 Phẫu thuật loại 2
122 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa (TT37) 2,673,000 Phẫu thuật loại 2
123 Lấy khối máu tụ âm đạo , tầng sinh môn (TT37) 2,147,000 Phẫu thuật loại 2
124 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,753,000 Phẫu thuật loại 2
125 Cắt u thành âm đạo (TT37) 1,960,000 Phẫu thuật loại 2
126 Khoét chóp cổ tử cung 2,638,000 Phẫu thuật loại 2
127 PT treo tử cung (TT37) 2,750,000 Phẫu thuật loại 2
128 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản( khâu VT phần mềm < 10 cm) 172,000 Phẫu thuật loại 2
129 Cắt ruột thừa đơn thuần(TT37) 2,460,000 Phẫu thuật loại 2
130 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn( khâu VT phần mềm < 10cm) 244,000 Phẫu thuật loại 2
131 Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 1,373,000 Phẫu thuật loại 2
132 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,835,000 Phẫu thuật loại 2
133 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,835,000 Phẫu thuật loại 2
134 Cắt u nang buồng trứng 2,835,000 Phẫu thuật loại 2
135 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,835,000 Phẫu thuật loại 2
136 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3,491,000 Phẫu thuật loại 2
137 Cắt mạc nối lớn 4,482,000 Phẫu thuật loại 2
138 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4,482,000 Phẫu thuật loại 2
139 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 4,285,000 Phẫu thuật loại 2
140 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4,285,000 Phẫu thuật loại 2
141 Cắt ruột thừa, lau ổ bụng 2,460,000 Phẫu thuật loại 2
142 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,728,000 Phẫu thuật loại 2
143 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,728,000 Phẫu thuật loại 2
144 Cắt u vú lành tính 2,753,000 Phẫu thuật loại 2
145 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú thừa 2,753,000 Phẫu thuật loại 2
146 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú lành tính philoid 2,753,000 Phẫu thuật loại 2
147 Cắt cụt cổ tử cung 2,638,000 Phẫu thuật loại 2
148 Làm lại thành âm đạo , tầng sinh môn 1,373,000 Phẫu thuật loại 2
149 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2,061,000 Phẫu thuật loại 2
150 Khâu lỗ thủng đại tràng 3,414,000 Phẫu thuật loại 2
151 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,551,000 Phẫu thuật loại 2
152 Khâu vết thương âm hộ,âm đạo 244,000 Phẫu thuật loại 2
153 Làm lại vmổ thành bụng(bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,524,000 Phẫu thuật loại 3
154 Phẫu thuật loại 3(TT37.3.725) 1,026,000 Phẫu thuật loại 3
155 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,868,000 Phẫu thuật loại 3
156 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,753,000 Phẫu thuật loại 3
157 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2,753,000 Phẫu thuật loại 3
158 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2,510,000 Phẫu thuật loại 3
159 Khâu rách cùng đồ âm đạo(TT37) 1,810,000 Thủ thuật
160 Bóc nang tuyến Bartholin(TT37) 1,237,000 Thủ thuật
161 Bóc nhân xơ vú(TT37) 947,000 Thủ thuật
162 Naọ thai bệnh lý (QĐ 2168.881)- (Ko áp dụng từ 28/4/2017) 100,000 Thủ thuật
163 Hút Thai có gây mê tĩnh mạch (QĐ 2168.885)( Ko áp dụng từ 28/4/2017) 180,000 Thủ thuật
164 Chích ápxe tuyến Bartholin (TT37) 783,000 Thủ thuật
165 Nạo hút thai trứng(TT37) 716,000 Thủ thuật
166 Khâu vòng CTC(TT 37) 536,000 Thủ thuật
167 Hút thai có gây mê TM(BN t/toán hút thai dưới SÂ)( Ko áp dụng từ 28/4/2017) 341,000 Thủ thuật
168 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh (TT37) 753,000 Thủ thuật
169 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,728,000 Thủ thuật
170 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết(TT37) 191,000 Thủ thuật
171 Nạo sót thai, sót rau sau sẩy, sau đẻ(TT37) 331,000 Thủ thuật
172 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (TT37) 675,000 Thủ thuật
173 Đỡ đẻ ngôi ngược(TT37) 927,000 Thủ thuật
174 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên(TT37) 1,114,000 Thủ thuật
175 Forceps 877,000 Thủ thuật
176 Chích áp xe vú 206,000 Thủ thuật
177 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 370,000 Thủ thuật
178 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 519,000 Thủ thuật
179 Chích áp xe tầng sinh môn (TT37) 781,000 Thủ thuật
180 Nong đặt dụng cụ tử cung,chống dính BTC (TT37.641) 161,000 Thủ thuật
181 Tháo vòng thường(QĐ 1926)(14/10/2013) 23,000 Thủ thuật
182 Tháo vòng khó(QĐ 1926)(14/10/2013) 63,000 Thủ thuật
183 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng(TT37) 636,000 Thủ thuật
184 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 131,000 Thủ thuật
185 Cắt chỉ (BHKTT)(QĐ.2259) 20,000 Thủ thuật
186 Rửa bàng quang(TT37) 185,000 Thủ thuật
187 Đặt ống nội khí quản 555,000 Thủ thuật
188 Chọc dò túi cùng Douglas(TT37) 267,000 Thủ thuật
189 Truyền hóa chất tĩnh mạch (TT37) 148,000 Thủ thuật
190 Nạo thai bệnh lý(B/n t/toán hút thai dưới SÂ)(QĐ 2168/881) 900,000 Thủ thuật
191 Đặt ống thông dạ dày 85,400 Thủ thuật
192 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính (TT37) 562,000 Thủ thuật
193 Hút thai dưới siêu âm(TT37) 430,000 Thủ thuật
194 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung(TT37) 109,000 Thủ thuật
195 Dẫn lưu cùng đồ Douglas(TT37) 798,000 Thủ thuật
196 Điều trị đích trong ung thư 830,000 Thủ thuật
197 Thủ thuật loại 2(TT37.3.728) 368,000 Thủ thuật
198 Thủ thuật loại 3(TT37.3.729) 174,000 Thủ thuật
199 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 104,000 Thủ thuật
200 Nong cổ tử cung do bế sản dịch(TT37) 268,000 Thủ thuật
201 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo (TT37) 1,525,000 Thủ thuật
202 Phá thai từ tuần 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383,000 Thủ thuật
203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ(Thay băng vết thương/mổ dài >15cm đến 30cm)(TT37.3..201) 79,600 Thủ thuật
204 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 224,000 Thủ thuật
205 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài>10cm 286,000 Thủ thuật
206 Thay băng vêt thương/mổ dài < 30cm nhiễm trùng(TT37.3.203) 129,000 Thủ thuật
207 Chọc ối điều trị đa ối 681,000 Thủ thuật
208 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không(TT37) 358,000 Thủ thuật
209 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai(TT37) 2,363,000 Thủ thuật
210 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm(TT37) 2,155,000 Thủ thuật
211 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi 4,791,000 Thủ thuật
212 Giác hút 877,000 Thủ thuật
213 Phá thai người bệnh có sẹo mổ cũ lấy thai cũ 543,000 Thủ thuật
214 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang(TT37) 2,658,000 Thủ thuật
215 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,113,000 Thủ thuật
216 chọc hút nước ối trong chẩn đoán trước sinh 673,000 Thủ thuật