Tin tức bệnh viện

Trang chủ / Tin tức - Sự kiện / Tin tức bệnh viện

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố bảng giá viện phí áp dụng từ 23/09/2025

23/09

2025

05:06
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố bảng giá viện phí áp dụng từ 23/09/2025

 

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố bảng giá viện phí áp dụng từ 23/09/2025

STT Tên dịch vụ Giá BHYT Giá Viện phí Giá Dịch vụ
I Khám bệnh
1 Khám bệnh 50.600 50.600 -
2 Khám giám định 160.000 -
3 Khám hội chẩn khó 200.000
4 Khám hội chẩn theo yêu cầu 300.000
5 Khám nam khoa (chuyên gia) 300.000
6 Khám nam khoa theo yêu cầu 250.000
7 Khám (chuyên gia) 300.000
8 Khám theo yêu cầu 250.000
9 Khám phụ khoa (chuyên gia) 300.000
10 Khám phụ khoa theo yêu cầu 250.000
11 Khám thai (chuyên gia) 300.000
12 Khám thai theo yêu cầu 250.000
13 Khám vô sinh nam (chuyên gia) 300.000
14 Khám vô sinh nam theo yêu cầu 250.000
15 Khám vô sinh nữ (chuyên gia) 300.000
16 Khám vô sinh nữ theo yêu cầu 250.000
17 Khám vú (chuyên gia) 300.000
18 Khám vú theo yêu cầu 250.000
19 Khám sơ sinh theo yêu cầu 250.000
II Siêu âm
1 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 89.300 -
2 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 252.300 -
3 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 252.300 -
4 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 89.300 -
5 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 58.600 -
6 Siêu âm tinh hoàn hai bên 58.600 -
7 Siêu âm tuyến giáp 58.600 -
8 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 58.600 -
9 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 58.600 -
10 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 58.600 -
11 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 58.600 -
12 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 58.600 196.000
13 Siêu âm qua thóp 58.600 196.000
14 Siêu âm tại giường 58.600 58.600 196.000
15 Siêu âm tim Doppler - 256.900 330.000
16 Siêu âm 4D 1 thai 280.000
17 Siêu âm 4D đa thai 320.000
18 Siêu âm 5D 1 thai theo yêu cầu 342.000
19 Siêu âm 5D đa thai theo yêu cầu 380.000
20 Siêu âm đàn hồi mô vú 89.300 400.000
21 Siêu âm Doppler dương vật 89.300 218.200
22 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 89.300 233.000
23 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 89.300 233.000
24 Siêu âm Doppler tuyến vú 89.300 208.000
25 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58.600 58.600 157.000
26 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58.600 58.600 157.000
27 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 58.600 58.600 157.000
28 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 195.600 195.600 218.500
29 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58.600 58.600 157.000
30 Siêu âm tử cung phần phụ 58.600 58.600 157.000
31 Siêu âm tuyến giáp 58.600 58.600 157.000
32 Siêu âm tuyến vú hai bên 58.600 58.600 157.000
33 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 879.400 879.400 1.810.000
34 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 171.900 171.900 523.600
35 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 586.300 586.300 784.000
III X quang
1 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)[không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
2 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
3 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)[không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
4 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
5 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)[không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
6 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
7 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)[không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
8 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
9 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) 2.250.800 -
10 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (có chất tương phản)(0.2-1.5T) 2.250.800 2.250.800 3.701.000
11 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
12 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
13 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)[không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
14 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
15 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)[không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
16 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
17 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) 2.250.800 2.250.800 3.701.000
18 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) 1.341.500 1.341.500 2.624.000
19 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
20 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)[không có chất tương phản] 1.341.500 1.341.500 2.624.000
21 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 2.250.800 3.701.000
22 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 2.250.800 2.250.800 3.701.000
23 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.341.500 1.341.500 2.624.000
24 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 1.341.500 1.341.500 2.624.000
25 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2.250.800 2.250.800 3.701.000
26 Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền 9.418.100 9.418.100 20.690.000
27 Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền 9.418.100 9.418.100 20.690.000
28 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền 9.418.100 9.418.100 20.690.000
29 Chụp X-quang tuyến vú 102.300 273.000
30 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim] 73.300 146.000
31 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 64.300 64.300
32 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (số hóa 1 phim) 73.300 73.300 146.000
32 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (số hóa 2 phim) 73.300 105.300 222.000
33 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 58.300 -
34 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 (số hóa) 105.300 -
35 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 77.300 -
36 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên (số hóa) 105.300 222.000
37 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 130.300 -
38 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 77.300 92.000
39 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 105.300 222.000
40 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 77.300 -
41 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (số hóa) 105.300 -
42 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 77.300 -
43 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (Nhi) 64.300 -
44 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (số hóa) 105.300 -
45 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 77.300 -
46 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (số hóa) 105.300 222.000
47 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 77.300 -
48 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn (số hóa) 105.300 -
49 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 77.300 -
50 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng (số hóa) 105.300 -
51 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 77.300 -
52 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng ( số hoá) 105.300 222.000
53 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 64.300 -
54 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn (số hóa) 73.300 -
55 Chụp Xquang hàm chếch một bên 73.300 -
56 Chụp Xquang Hirtz 73.300 -
57 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 130.300 -
58 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 77.300 -
59 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 105.300 -
60 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 64.300 -
61 Chụp Xquang khớp háng nghiêng (số hóa) 73.300 -
62 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 64.300 -
63 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên (số hóa) 73.300 -
64 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 64.300 -
65 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) (số hóa) 73.300 -
66 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 77.300 -
67 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 105.300 -
68 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 73.300 -
69 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 77.300 -
70 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch (số hóa) 105.300 -
71 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 64.300 -
72 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch (số hóa) 73.300 -
73 Chụp Xquang khớp vai thẳng 64.300 -
74 Chụp Xquang khớp vai thẳng (số hóa) 105.300 -
75 Chụp Xquang khung chậu thẳng 64.300 -
76 Chụp Xquang khung chậu thẳng (số hóa) 73.300 146.000
77 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (1 phim) 73.300 -
78 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (2 phim) 105.300 -
79 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 64.300 64.300 -
80 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (số hóa) 73.300 73.300 146.000
81 Chụp Xquang ngực thẳng 64.300 64.300 79.000
82 Chụp Xquang ngực thẳng (Nhi) 58.300 58.300 -
83 Chụp Xquang ngực thẳng (số hóa) 73.300 73.300 146.000
84 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 105.300 105.300 222.000
85 Chụp Xquang ống tuyến sữa 426.800 -
86 Chụp Xquang ống tuyến sữa (số hóa) 426.800 -
87 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 105.300 -
88 Chụp Xquang Schuller 73.300 -
89 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng (số hóa) 73.300 -
90 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 130.300 -
91 Chụp Xquang tuyến vú 102.300 102.300 273.000
92 Chụp Xquang tuyến vú (số hóa) 102.300 -
93 Chụp X-quang tử cung vòi trứng 411.800
94 Chụp Xquang tử cung vòi trứng (số hóa) 451.800 661.000
95 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 109.300 -
96 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 77.300 -
97 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 105.300 -
98 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 77.300 -
99 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 105.300 222.000
100 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 77.300 222.000
101 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 105.300 222.000
102 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 77.300 -
103 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè (số hóa) 73.300 -
104 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 77.300 -
105 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (số hóa) 105.300 222.000
106 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 77.300 -
107 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (Nhi) 64.300 -
108 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (số hóa) 105.300 -
109 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 77.300 -
110 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (số hóa) 105.300 222.000
111 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 77.300 -
112 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 105.300 222.000
113 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 77.300 222.000
114 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 105.300 -
115 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 64.300 -
116 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (Nhi) 58.300 -
117 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa) 105.300 146.000
118 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 77.300 -
119 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (số hóa) 105.300 -
120 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 64.300 -
121 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (số hóa) 105.300 -
122 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 64.300 -
123 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng (số hóa) 105.300 -
124 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA 148.300 300.000
125 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 991.000 1.000.000
126 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) dưới X- quang tuyến vú 1.616.800 2.317.000
127 Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn Xquang 2.317.000
128 Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm 1.800.000
129 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) 1.346.100 2.624.000
IV Thăm dò chức năng
1 Điện tim thường 39.900 39.900 124.000
2 Đo tim thai bằng Doppler 32.000 80.000
V Xét nghiệm
1 Định lượng D-Dimer 272.900 272.900 458.000
2 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 110.300 110.300 154.000
3 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 42.100 42.100 100.000
4 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 42.100 42.100 -
5 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 62.200 62.200 -
6 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22.200 22.200 38.000
7 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 24.800 24.800 42.000
8 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 93.300 93.300 157.000
9 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 93.300 93.300 140.000
10 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 93.300 93.300 157.000
11 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 33.500 33.500 57.000
12 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 33.500 33.500 -
13 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 22.200 22.200 38.000
14 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 24.800 24.800 42.000
15 Đường máu mao mạch (ngoại trú) 16.000 16.000 -
16 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 74.600 74.600 -
17 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 74.600 74.600 -
18 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 70.800 70.800 -
19 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 70.800 70.800 -
20 Máu lắng (bằng máy tự động) 37.300 37.300 -
21 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24.800 24.800 -
22 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87.000 87.000 133.000
23 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87.000 87.000 133.000
24 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) 31.100 31.100 -
25 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 80.500 80.500
26 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 80.500 80.500 117.000
27 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 31.100 31.100 50.000
28 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 73.200 73.200 109.000
29 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) (hồng cầu) 73.200 73.200 -
30 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 262.800 262.800 341.000
31 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 49.700 49.700 95.000
32 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 43.500 43.500
33 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 18.600 18.600
34 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 68.400 68.400 105.000
35 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 43.500 43.500 86.000
36 Xét nghiệm Anti - beta2 Glycoprotein IgG 611.200 611.200 807.000
37 Xét nghiệm Anti - beta2 Glycoprotein IgM 611.200 611.200 807.000
38 Xét nghiệm Anti - Cardiolipin IgG 611.200 611.200 807.000
39 Xét nghiệm Anti - Cardiolipin IgM 611.200 611.200 807.000
40 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) 461.000 461.000 -
41 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 186.600 186.600 -
42 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 186.600 186.600 -
43 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 16.000 16.000 59.000
44 Xét nghiệm giải trình tự gene (QF-PCR) - 2.300.000
45 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 28.400 28.400 -
46 Phát hiện kháng đông lupus ( LAC/LA screen: Lupus anticoaglulant screen) 262.800 262.800 440.000
47 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/LA confirm: Lupus anticoaglulant confirm) 262.800 262.800 361.000
48 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 58.300 58.300 -
49 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 726.700 726.700 1.020.000
50 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.230.700 1.230.700 1.688.000
51 Định tính HCG (test nhanh) 23.600 23.600 34.000
52 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28.600 28.600 59.000
53 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30.200 30.200 66.000
54 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] 302.500 302.500 -
55 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [NCKH] 290.000 -
56 Định lượng Acid Uric [Máu] 22.400 22.400 52.000
57 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 95.300 95.300 166.000
58 Định lượng Albumin [Máu] 22.400 22.400 52.000
59 Định lượng Amylase (niệu) 39.200 39.200 -
60 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) 148.400 148.400 -
61 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22.400 22.400 44.000
62 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22.400 22.400 44.000
63 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13.400 13.400 37.000
64 Định lượng Creatinin (máu) 22.400 22.400 52.000
65 Định lượng CRP 56.100 56.100 92.000
66 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28.000 28.000 50.000
67 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] 190.300 190.300 -
68 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 33.600 33.600 -
69 Định lượng G6PD 87.000 87.000 -
70 Định lượng Glucose [Máu] 22.400 22.400 52.000
71 Định lượng HbA1c [Máu] 105.300 105.300 159.000
72 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000 28.000 50.000
73 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000 28.000 50.000
74 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] 44.800 44.800 -
75 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 39.200 39.200 -
76 Định lượng Sắt [Máu] 33.600 33.600 57.000
77 Định lượng sắt huyết thanh 33.600 33.600 57.000
78 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) 75.000 75.400 -
79 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28.000 28.000 50.000
80 Định lượng Urê máu [Máu] 22.400 22.400 52.000
81 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 44.800 44.800 -
82 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 22.400 22.400 -
83 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22.400 22.400 44.000
84 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22.400 22.400 44.000
85 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 22.400 22.400 -
86 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20.000 20.000 44.000
87 Khí máu 224.400 380.000
88 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 166.200 166.200 251.000
89 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 136.200 136.200 200.000
90 Định lượng PAPP-A 190.300 190.300 224.000
91 Phản ứng CRP 22.400 22.400 -
92 Đường máu mao mạch (ngoại trú) 16.000 16.000 59.000
93 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 16.000 16.000 59.000
94 AMH - - 900.000
95 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 89.700 89.700 166.000
96 CMV IgG miễn dịch tự động 123.400 123.400 -
97 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 156.200 156.200 254.000
98 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 144.200 144.200 247.000
99 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 89.700 89.700 194.000
100 Định lượng Estradiol [Máu] 84.100 84.100 152.000
101 Định lượng Ferritin [Máu] (Máy cobas) 84.100 84.100 151.000
102 Định lượng Ferritin [Máu](Máy Alliteca) 84.100 84.100 151.000
103 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 84.100 84.100 153.000
104 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 67.300 67.300 138.000
105 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 67.300 67.300 138.000
106 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu](Máy Alliteca) 67.300 67.300 138.000
107 Định lượng HE4 [Máu] 312.500 312.500 481.000
108 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 84.100 84.100 155.000
109 Định lượng Progesteron [Máu] 84.100 84.100 170.000
110 Định lượng Prolactin [Máu] 78.500 78.500 156.000
111 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 22.400 22.400 52.000
112 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 95.300 95.300 183.000
113 Định lượng Testosterol [Máu] 97.500 97.500 178.000
114 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Máy Cobas) 61.700 61.700 130.000
115 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Máy Alliteca) 61.700 61.700 130.000
116 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF - Placental Growth Factor) [Máu] 761.300 761.300 1.050.000
117 Định lượng free βHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 190.300 190.300 340.000
118 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 130.500 130.500 207.000
119 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 156.600 156.600 234.000
120 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 130.500 130.500 210.000
121 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 130.500 130.500 230.000
122 CMV IgG miễn dịch tự động 123.400 123.400 212.000
123 CMV IgM miễn dịch tự động 142.500 142.500 230.000
124 Xét nghiệm sàng lọc 5 bệnh (suy giáp, thiếu men, tăng sản CAH, phenyl, GAL) - 680.000
125 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 144.200 144.200 -
126 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 139.200 139.200 -
127 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1.030.000 1.030.000 -
128 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 90.300 90.300 -
129 Chlamydia test nhanh 78.300 78.300 106.000
130 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 32.300 32.300 -
131 HAV Ab test nhanh 130.500 130.500 148.000
132 HbeAg test nhanh 65.200 65.200 87.000
133 HbsAg miễn dịch tự động 81.700 81.700 116.000
134 HbsAg test nhanh 58.600 58.600 90.000
135 HCV Ab test nhanh 58.600 58.600 86.000
136 HEV Ab test nhanh 130.500 130.500 148.000
137 HIV Ab test nhanh 58.600 58.600 174.000
138 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 142.500 142.500 186.000
139 HIV khẳng định (*)(Tính cho 2 lần tiếp theo) 201.200 201.200 297.000
140 HPV genotype PCR hệ thống tự động (máy Cobas 94 mẫu) 1.101.700 1.101.700 1.250.000
141 HPV genotype PCR hệ thống tự động (Máy Cobas 24 mẫu) 1.101.700 1.101.700 1.250.000
142 HPV genotype PCR hệ thống tự động ( Máy APTIMA) 1.101.700 1.101.700 1.250.000
143 Neisseria Gonorrhoael Real-time PCR hệ thống tự động / Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động 771.700 771.700 1.162.000
144 PCR chẩn đoán bệnh thalassemia (8 đột biến) 901.700 901.700 1.600.000
145 Phản ứng CRP 22.400 22.400 68.000
146 Vi khuẩn nhuộm soi 74.200 74.200 119.000
147 Treponema pallidum RPR định tính 41.700 41.700 68.000
148 Treponema pallidum TPHA định tính 58.600 58.600 110.000
149 Trichomonas vaginalis soi tươi 45.500 45.500 84.000
150 Trứng giun, sán soi tươi 45.500 45.500 84.000
151 Vi nấm nhuộm soi 45.500 45.500 84.000
152 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 261.000 261.000 349.000
153 Vi nấm soi tươi 45.500 45.500 84.000
154 Virus test nhanh (Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh) 261.000 310.000
155 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR (AZF - 8 đột biến) 901.700 1.800.000
156 Vi khuẩn test nhanh 261.000 261.000 310.000
157 Treponema pallidum RPR định lượng 95.100 95.100 -
158 Treponema pallidum RPR định tính 41.700 41.700
159 Treponema pallidum test nhanh 261.000 261.000 310.000
160 Vi khuẩn định danh PCR 771.700 771.700 1.162.000
161 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 213.800 213.800 -
162 Tinh dịch đồ 339.000 411.000
163 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 325.200 325.200 -
164 Virus PCR 771.700 771.700 1.162.000
165 Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Sars-Cov-2 (15/4/2024) 50.200 -
166 Virus Real-time PCR 771.700 771.700 1.162.000
167 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (Phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia) 4.452.400 5.458.000
168 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia 6.906.900 8.449.000
169 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 308.300 308.300 520.000
170 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou ( tế bào K) 417.200 417.200 480.000
171 Thin - PAS 850.000
172 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 388.800 388.800 584.000
173 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 633.700 633.700 982.000
174 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy (Tế bào K) 190.400 190.400 408.000
175 Tế bào học dịch rửa ổ bụng 190.400 190.400 -
176 Chi phí 1/2 bộ kít tách tiểu cầu thể tích 500ml 2.142.000 -
177 Chi phí bộ kít tách tiểu cầu thể tích 500ml (túi đôi) 4.284.000 -
178 Chi phí vận chuyển máu 01 lần 17.000 17.000 -
VI Thủ thuật
1 Bóc nang tuyến Bartholin 1.369.400 1.369.400 1.530.000
2 Bóc nhân xơ vú 1.079.400 1.079.400 1.392.000
3 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 139.000 139.000 179.000
4 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 889.700 889.700 1.896.000
5 Cấy - tháo que tránh thai (Chưa tính que tránh thai) 251.400 300.000
6 Chích áp xe vú 251.500 251.500 848.000
7 Chọc dò túi cùng Douglas 312.500 312.500 456.000
8 Đặt ống thông dạ dày 101.800 101.800 262.000
9 Đặt ống thông hậu môn 92.400 92.400 151.000
10 Đặt sonde bàng quang 101.800 101.800 184.000
11 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 252.500 350.000
12 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút - 70.200 173.000
13 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] 40.900 86.000
14 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] 41.100 93.000
15 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 191.500 191.500 550.000
16 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 236.500 236.500 1.240.000
17 Hút thai dưới siêu âm 522.000 522.000 1.191.000
18 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.520.200 2.520.200 3.770.000
19 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.663.600 1.663.600 1.936.000
20 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] 194.700 194.700 272.000
21 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] 289.500 289.500 368.000
22 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] 269.500 269.500 520.000
23 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm [tổn thương sâu] 354.200 354.200 640.000
24 Làm thuốc âm đạo - 40.000
25 Lấy dị vật âm đạo 653.700 653.700 928.000
26 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 627.100 627.100 1.446.000
27 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 313.500 313.500 400.000
28 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.265.200 1.265.200 2.117.000
29 Phá thai bệnh lý ( Bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) 700.200 700.200 1.106.000
30 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 450.000 450.000 1.290.000
31 Phá thai trên người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 700.200 700.200 1.382.000
32 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 429.500 429.500 1.600.000
33 Rửa dạ dày sơ sinh 152.000 152.000 320.000
34 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 414.500 414.500 590.000
35 Soi cổ tử cung 68.100 68.100 183.600
36 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 89.500 89.500 139.000
37 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 64.300 64.300 104.000
38 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 64.300 64.300 104.000
39 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55.000 55.000 180.000
40 Thông bàng quang 101.800 101.800 184.000
41 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.249.700 1.249.700 2.100.000
42 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 436.200 436.200 800.000
43 Chích áp xe tầng sinh môn 873.000 873.000 1.109.000
44 Chích áp xe tuyến Bartholin 951.600 951.600 1.268.000
45 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 885.400 885.400 1.296.000
46 Truyền tĩnh mạch 25.100 143.000
47 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1.051.400 1.803.000
48 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 153.700 153.700 400.000
49 Chọc hút noãn 7.225.400 8.849.000
50 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.618.700 2.957.000
51 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.287.400 2.287.400 3.829.000
52 Chuyển phôi 3.940.100 5.770.000
53 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.326.800 2.326.800 3.082.000
54 Bơm dịch vào buồng tử cung điều trị thiểu ối 700.200 1.382.000
55 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 825.800 825.800 1.660.000
56 Trữ lạnh phôi, noãn (cọng thứ nhất) 5.700.000
57 Trữ lạnh phôi, noãn (từ cọng thứ hai) 2.000.000
58 Bảo quản phôi, tinh trùng 1 năm 2.520.000
59 Trữ lạnh tinh trùng 1.910.000
60 Lọc rửa tinh trùng 971.000 1.306.000
61 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 3.035.700 4.300.000
62 Nuôi cấy phôi đến ngày 3 3.000.000
63 Hỗ trợ phôi nở 2.000.000
64 Rã đông phôi, noãn 3.791.900 4.796.000
65 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6.313.900 10.087.000
66 Tinh dịch đồ 339.000 411.000
67 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1.191.900 1.191.900 3.088.000
68 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.510.300 1.510.300 3.694.000
69 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 786.700 786.700 3.312.000
70 Forceps 1.141.900 1.141.900 2.920.000
71 Gây mê khác 868.900 868.900 -
72 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 39.900 39.900 -
73 Giác hút 1.141.900 1.141.900 -
74 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 682.500 682.500 1.960.000
75 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 376.500 376.500 600.000
76 Nạo hút thai trứng 914.600 914.600 1.912.000
77 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 700.200 700.200 1.106.000
78 Soi ối 55.100 55.100 210.000
79 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 199.700 199.700 -
80 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 352.300 352.300 -
81 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 352.300 352.300
82 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 611.000 611.000
83 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] 354.200 354.200 640.000
84 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm 269.500 269.500 -
85 Cắt chỉ (Bảo hiểm không trả cho cho bệnh nhân nội trú) 40.300 40.300 -
86 Cắt chỉ khâu da 40.300 40.300 -
87 Cắt chỉ sau phẫu thuật 40.300 40.300 -
88 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 344.200 344.200 -
89 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp (Nhi) 532.500 532.500 -
90 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532.500 532.500 -
91 Cấy - tháo thuốc tránh thai 251.400 251.400 -
92 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 1.069.900 1.069.900 -
93 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 659.900 659.900 -
94 Chọc dịch tủy sống 126.900 126.900 -
95 Chọc dò dịch màng phổi 153.700 153.700 -
96 Chọc dò màng bụng sơ sinh 444.800 444.800 -
97 Chọc dò tủy sống sơ sinh 126.900 126.900 -
98 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 162.900 162.900 -
99 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 196.900 196.900 -
100 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 825.800 825.800 -
101 Chọc ối điều trị đa ối 825.800 825.800 -
102 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 659.900 659.900 -
103 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 929.400 929.400 -
104 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 659.900 659.900 -
105 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 628.500 628.500 -
106 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 685.500 685.500 -
107 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 685.500 685.500 968.000
108 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.158.500 1.158.500 1.404.000
109 Đặt nội khí quản 600.500 600.500 848.000
110 Đặt ống nội khí quản (Nhi) 600.500 600.500 848.000
111 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 101.800 101.800 262.000
112 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 685.500 685.500 -
113 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh 685.500 685.500 -
114 Đặt sonde bàng quang 101.800 101.800 184.000
115 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 92.400 92.400 -
116 Điều trị đích trong ung thư 987.200 987.200 -
117 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 399.000 399.000 -
118 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] 40.900 40.900 86.000
119 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] 41.100 41.100 93.000
120 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma - 250.000
121 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 389.400 389.400 -
122 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 625.000 625.000 -
123 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với propofol - 1.200.000
124 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật (Giảm đau không Morphin) (Không bao gồm bộ truyền kiểm soát đau một lần) - 1.370.000
125 Kỹ thuật giảm đau bằng Morphin tĩnh mạch kiểu PCA (Không bao gồm bộ truyền kiểm soát đau một lần) - 1.250.000
126 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC (Không bao gồm bộ truyền kiểm soát đau một lần) - 2.280.000
127 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền Ketamin liều thấp - 1.820.000
128 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] 289.500 289.500 -
129 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 194.700 194.700 -
130 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 269.500 269.500 -
131 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 354.200 354.200 -
132 Khâu vòng cổ tử cung 582.500 582.500 1.887.000
133 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 94.600 94.600 -
134 Lấy máu làm huyết thanh 69.000 69.000 -
135 Nội xoay thai 1.472.000 1.472.000 -
136 Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành 1.790.000
137 Rã đông tinh trùng 230.600 230.600 583.000
138 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 352.300 352.300 -
139 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 700.200 700.200 1.382.000
140 Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1.133.300 1.133.300 -
141 Rửa cùng đồ 48.300 48.300 -
142 Sinh thiết gai rau 1.182.500 1.182.500 -
143 Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.367.500 2.367.500 -
144 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8.928.000 8.928.000 -
145 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 290.800 290.800 -
146 Thay máu sơ sinh 700.200 700.200 -
147 Thụt tháo 92.400 92.400 -
148 Thụt tháo phân 92.400 92.400 -
149 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.311.400 -
150 Truyền hóa chất khoang màng bụng 240.500 240.500 -
151 Nút mạch cầm máu trong sản khoa 9.418.100 9.418.100 -
152 Truyền hóa chất động mạch 382.500 382.500 -
VII Phẫu thuật
1 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây mê] 3.059.900 3.059.900 -
2 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [Gây tê] 2.369.200 2.369.200 -
3 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [gây mê] 4.158.300 4.158.300 5.607.000
4 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [Gây tê] 3.387.300 3.387.300 -
5 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên [gây mê] 4.158.300 4.158.300 -
6 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên [Gây tê] 3.387.300 3.387.300 -
7 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây mê] 2.971.900 2.971.900 3.774.000
8 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [Gây tê] 2.249.700 2.249.700 -
9 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên [gây mê] 9.970.200 9.970.200 -
10 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú [gây mê] 3.217.800 3.217.800 -
11 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú [Gây tê] 2.651.700 2.651.700 -
12 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) [gây mê] 5.982.300 5.982.300 -
13 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây mê] 4.541.300 4.541.300 -
14 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [Gây tê] 3.767.500 3.767.500 -
15 Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi [gây mê] 5.982.300 5.982.300 -
16 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây mê] 4.541.300 4.541.300 -
17 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [Gây tê] 3.767.500 3.767.500 -
18 Cắt cụt cổ tử cung [gây mê] 3.019.800 3.019.800 3.741.000
19 Cắt cụt cổ tử cung [Gây tê] 2.305.100 2.305.100 3.741.000
20 Cắt polyp cổ tử cung [gây mê] 2.104.900 2.104.900 2.758.000
21 Cắt polyp cổ tử cung [Gây tê] 1.535.600 1.535.600 2.384.000
22 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2.561.000 2.561.000 -
23 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [gây mê] 4.308.300 4.308.300 -
24 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [Gây tê] 3.536.400 3.536.400 -
25 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [gây mê] 6.836.200 6.836.200 -
26 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng [Gây tê] 5.953.300 5.953.300 -
27 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên [gây mê] 6.849.100 6.849.100 -
28 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên [Gây tê] 5.879.900 5.879.900 -
29 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi [Gây mê] 6.346.300 6.346.300
30 Cắt u buồng trứng qua nội soi [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.728.000
31 Cắt u nang buồng trứng [gây mê] 3.217.800 3.217.800 4.496.000
32 Cắt u nang buồng trứng [Gây tê] 2.651.700 2.651.700 4.144.000
33 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây mê] 3.217.800 3.217.800 4.416.000
34 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [Gây tê] 2.651.700 2.651.700 4.160.000
35 Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây mê] 3.217.800 3.217.800 4.400.000
36 Cắt u nang buồng trứng xoắn [Gây tê] 2.651.700 2.651.700 -
37 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây mê] 6.815.100 6.815.100 -
38 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [Gây tê] 5.932.700 5.932.700 -
39 Cắt u thành âm đạo [gây mê] 2.268.300 2.268.300 4.568.000
40 Cắt u thành âm đạo [Gây tê] 1.716.500 1.716.500 3.952.000
41 Cắt u vú lành tính [gây mê] 3.135.800 3.135.800 5.088.000
42 Cắt u vú lành tính [Gây tê] 2.595.700 2.595.700 4.880.000
43 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng [gây mê] 6.836.200 6.836.200 -
44 Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng [Gây tê] 5.953.300 5.953.300 -
45 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [gây mê] 3.135.800 3.135.800 -
46 Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay [gây tê] 2.595.700 2.595.700
47 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên [gây mê] 5.507.100 5.507.100 -
48 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách [gây mê] 5.507.100 5.507.100 -
49 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [gây mê] 4.545.300 4.545.300 -
50 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [Gây tê] 3.636.100 3.636.100 -
51 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây mê] 3.191.500 3.191.500 -
52 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ [Gây tê] 2.455.100 2.455.100 -
53 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây mê] 2.951.800 2.951.800 3.510.000
54 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [Gây tê] 1.990.200 1.990.200 -
55 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây mê] 2.119.400 2.119.400 3.616.000
56 Khâu rách cùng đồ âm đạo [Gây tê] 1.569.000 1.569.000 3.224.000
57 Khâu tử cung do nạo thủng [gây mê] 3.054.800 3.054.800 -
58 Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] 2.475.900 2.475.900 -
59 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1.754.800 1.754.800 3.365.000
60 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây mê] 2.833.400 2.833.400 4.112.000
61 Làm lại vết mổ thành bụng [Gây tê] (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.104.300 2.104.300 4.056.000
62 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây mê] 3.191.500 3.191.500 -
63 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê] 2.455.100 2.455.100 -
64 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây mê] 2.501.900 2.501.900 4.152.000
65 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [Gây tê] 1.959.100 1.959.100 4.072.000
66 Lấy u phúc mạc 4.670.000 4.482.000 -
67 Mổ bóc nhân xơ vú 1.079.400 1.079.400 3.072.000
68 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [gây mê] 2.683.900 2.683.900 5.832.000
69 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [Gây tê] 2.276.100 2.276.100 -
70 Mở khí quản cấp cứu 759.800 759.800 -
71 Mở khí quản thường quy 759.800 759.800 -
72 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung [gây mê] 4.667.800 4.667.800 5.670.000
73 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung [Gây tê] 3.859.600 3.859.600 -
74 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung [gây mê] 4.667.800 4.667.800 -
75 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung [Gây tê] 3.859.600 3.859.600 -
76 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây mê] 4.667.800 4.667.800 5.590.000
77 Nội soi buồng tử cung can thiệp [Gây tê] 3.859.600 3.859.600 -
78 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [Gây mê] 3.035.700 3.035.700 3.923.000
79 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [Gây tê] 2.421.600 2.421.600 -
80 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU [gây mê] 5.437.300 5.437.300 -
81 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU [Gây tê] - -
82 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây mê] 5.206.200 5.206.200 -
83 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [Gây tê] 3.713.100 3.713.100 -
84 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú [gây mê] 5.507.100 5.507.100 -
85 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú [Gây tê] - - -
86 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây mê] 2.949.800 2.949.800 4.360.000
87 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [Gây tê] 2.407.800 2.407.800 3.768.000
88 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây mê] 2.892.800 2.892.800 3.637.000
89 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [Gây tê] 2.177.000 2.177.000 -
90 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè [gây mê] 3.226.900 3.226.900 -
91 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè [Gây tê] 2.493.700 2.493.700 -
92 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú [gây mê] 5.507.100 5.507.100 -
93 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ [gây mê] 3.135.800 3.135.800 -
94 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ [Gây tê] 2.595.700 2.595.700 -
95 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid [gây mê] 3.135.800 3.135.800 -
96 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid [Gây tê] 2.595.700 2.595.700 -
97 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú [gây mê] 3.135.800 3.135.800 4.096.000
98 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú [Gây tê] 2.595.700 2.595.700 -
99 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa [gây mê] 3.135.800 3.135.800 -
100 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa [Gây tê] 2.595.700 2.595.700 -
101 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách [gây mê] 5.507.100 5.507.100 -
102 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây mê] 4.849.400 4.849.400 5.100.000
103 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [Gây tê] 3.576.400 3.576.400 4.384.000
104 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây mê] 3.135.800 3.135.800 5.248.000
105 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [Gây tê] 2.595.700 2.595.700 -
106 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây mê] 4.110.800 4.110.800 5.305.000
107 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [Gây tê] 3.329.000 3.329.000 5.248.000
108 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây mê] 2.104.900 2.104.900 2.672.000
109 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [Gây tê] 1.535.600 1.535.600 2.384.000
110 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 3.001.800 3.001.800 -
111 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây mê] 4.168.300 4.168.300 5.512.000
112 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [Gây tê] 3.396.600 3.396.600 -
113 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi [gây mê] 6.375.900 6.375.900 -
114 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp [gây mê] 10.506.300 10.506.300 -
115 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 8.104.200 8.104.200 -
116 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây mê] 6.836.200 6.836.200 -
117 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [Gây tê] 5.953.300 5.953.300 -
118 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây mê] 2.932.800 2.932.800 5.144.000
119 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [Gây tê] 2.212.300 2.212.300 4.664.000
120 Phẫu thuật Crossen [gây mê] 4.444.300 4.444.300 5.450.000
121 Phẫu thuật Crossen [Gây tê] 3.670.500 3.670.500 5.256.000
122 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây mê] 4.142.300 4.142.300 5.584.000
123 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [Gây tê] 3.456.900 3.456.900 5.000.000
124 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây mê] 3.217.800 3.217.800 4.272.000
125 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [Gây tê] 2.651.700 2.651.700 -
126 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang [gây mê] 4.197.200 4.197.200 5.664.000
127 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng [gây mê] 4.157.300 4.157.300 5.808.000
128 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 5.363.900 5.363.900 -
129 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 5.363.900 5.363.900 -
130 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 5.363.900 5.363.900 -
131 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi 5.363.900 5.363.900 -
132 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 5.363.900 5.363.900 -
133 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2.833.400 2.833.400 -
134 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.594.800 3.594.800 5.496.000
135 Phẫu thuật Labhart 3.055.800 3.055.800 -
136 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây mê] 3.116.800 3.116.800 5.320.000
137 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [Gây tê] 2.538.800 2.538.800 4.912.000
138 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây mê] 4.570.200 4.570.200 5.758.000
139 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [Gây tê] 3.211.000 3.211.000 5.758.000
140 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây mê] 4.739.300 4.739.300 6.800.000
141 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật) [Gây tê] 3.578.900 3.578.900 6.056.000
142 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây mê] 2.604.800 2.604.800 5.413.000
143 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Gây tê] 1.773.600 1.773.600 5.413.000
144 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây mê] 3.376.200 3.376.200 6.138.000
145 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Gây tê] 2.631.000 2.631.000 5.960.000
146 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây mê] 6.517.600 6.517.600 7.876.000
147 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [Gây tê] 5.268.900 5.268.900 7.876.000
148 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây mê] 4.395.200 4.395.200
149 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [Gây tê] 3.193.100 3.193.100 6.040.000
150 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây mê] 4.739.300 4.739.300 6.800.000
151 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân [Gây tê] (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 3.578.900 3.578.900 6.312.000
152 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây mê] 8.625.200 8.625.200 11.069.000
153 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [Gây tê] 7.223.900 7.223.900 9.839.000
154 Phẫu thuật Lefort [gây mê] 3.055.800 3.055.800 4.040.000
155 Phẫu thuật Lefort [Gây tê] 2.495.000 2.495.000 -
156 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 5.449.400 5.449.400 -
157 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 5.363.900 5.363.900 -
158 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 5.363.900 5.363.900 -
159 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 5.363.900 5.363.900 -
160 Phẫu thuật Manchester [gây mê] 4.113.300 4.113.300 4.925.000
161 Phẫu thuật Manchester [Gây tê] 3.504.000 3.504.000 4.433.000
162 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây mê] 3.628.800 3.628.800 4.968.000
163 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [Gây tê] 2.872.900 2.872.900 4.472.000
164 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.939.300 3.939.300 4.874.000
165 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây mê] 4.308.300 4.308.300 6.040.000
166 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [Gây tê] 3.536.400 3.536.400 5.488.000
167 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây mê] 4.308.300 4.308.300 6.968.000
168 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [Gây tê] 3.536.400 3.536.400 -
169 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây mê] 4.308.300 4.308.300 6.320.000
170 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [Gây tê] 3.536.400 3.536.400 -
171 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây mê] 6.849.100 6.849.100 -
172 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [Gây tê] 5.879.900 5.879.900 -
173 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây mê] 3.217.800 3.217.800 4.512.000
174 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [Gây tê] 2.651.700 2.651.700 4.296.000
175 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [gây mê] 3.217.800 3.217.800 5.192.000
176 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [Gây tê] 2.651.700 2.651.700 4.840.000
177 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây mê] 5.182.300 5.182.300 -
178 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [Gây tê] 4.428.500 4.428.500 -
179 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây mê] 3.054.800 3.054.800 3.858.000
180 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [Gây tê] 2.478.500 2.478.500 -
181 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây mê] 4.721.300 4.721.300 6.656.000
182 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [Gây tê] 3.888.600 3.888.600 -
183 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung [gây mê] 5.503.300 5.503.300 8.920.000
184 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung [gây mê] 6.548.300 6.548.300 8.328.000
185 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây mê] 5.990.300 5.990.300 7.030.000
186 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 6.730.000
187 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây mê] 5.990.300 5.990.300 7.180.000
188 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 -
189 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung [gây mê] 5.990.300 5.990.300 7.010.000
190 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 6.730.000
191 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype [gây mê] 5.990.300 5.990.300 6.870.000
192 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 -
193 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây mê] 5.990.300 5.990.300 7.320.000
194 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 -
195 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn [gây mê] 5.990.300 5.990.300 -
196 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 -
197 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung [gây mê] 5.990.300 5.990.300 -
198 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 -
199 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây mê] 5.990.300 5.990.300 -
200 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 -
201 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung [gây mê] 5.990.300 5.990.300 6.940.000
202 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung [Gây tê] 5.155.200 5.155.200 6.600.000
203 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 5.503.300 5.503.300 -
204 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 5.503.300 5.503.300 -
205 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung [gây mê] 6.548.300 6.548.300 8.272.000
206 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU [gây mê] 6.346.300 6.346.300 7.776.000
207 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2.434.500 2.434.500 6.856.000
208 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.048.000
209 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần [gây mê] 6.346.300 6.346.300 8.344.000
210 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn [gây mê] 6.346.300 6.346.300 8.504.000
211 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ 5.503.300 5.503.300 -
212 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ [gây mê] 5.503.300 5.503.300 8.464.000
213 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây mê] 8.630.200 8.630.200 -
214 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung [gây mê] 6.346.300 6.346.300 -
215 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.728.000
216 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản [gây mê] 5.503.300 5.503.300 -
217 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.760.000
218 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.808.000
219 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [gây mê] 5.503.300 5.503.300 -
220 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây mê] 8.769.200 8.769.200 -
221 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục [gây mê] 9.585.300 9.585.300 -
222 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) [gây mê] 6.455.300 6.455.300 7.120.000
223 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2.434.500 2.434.500 6.768.000
224 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung [gây mê] 5.521.300 5.521.300 -
225 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng [gây mê] 5.970.800 5.970.800 -
226 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 4.068.200 4.068.200 6.264.000
227 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung [gây mê] 5.437.300 5.437.300 -
228 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa [gây mê] 5.395.300 5.395.300 6.736.000
229 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa [gây mê] 5.395.300 5.395.300 6.340.000
230 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai [gây mê] 5.970.800 5.970.800 6.936.000
231 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ [gây mê] 9.585.300 9.585.300 -
232 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ [gây mê] 5.503.300 5.503.300 6.992.000
233 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.000.000
234 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.112.000
235 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng [gây mê] 5.988.800 5.988.800 -
236 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ [gây mê] 5.186.800 5.186.800 6.400.000
237 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.784.000
238 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng [gây mê] 5.503.300 5.503.300 7.728.000
239 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung [gây mê] 6.964.200 6.964.200 -
240 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ [gây mê] 7.279.100 7.279.100 7.380.000
241 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung [gây mê] 7.279.100 7.279.100 -
242 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung(Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi) [gây mê] 7.279.100 7.279.100 -
243 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây mê] 7.279.100 7.279.100 -
244 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [gây mê] 4.451.200 4.451.200 -
245 Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng [Gây tê] 3.668.700 3.668.700 -
246 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3.720.600 3.720.600 -
247 Phẫu thuật tái tạo vúsau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch [gây mê] 5.363.900 5.363.900 -
248 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 6.640.200 6.640.200 -
249 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 4.230.100 4.230.100 5.194.000
250 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận 3.720.600 3.720.600 -
251 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận 5.363.900 5.363.900 -
252 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 4.436.400 4.436.400 -
253 Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 5.324.200 5.324.200 -
254 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây mê] 5.817.300 5.817.300 -
255 Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [Gây tê] 4.819.700 4.819.700 -
256 Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu [gây mê] 5.817.300 5.817.300 -
257 Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu [Gây tê] 4.819.700 4.819.700 -
258 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 3.433.300 3.433.300 -
259 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây mê] 5.142.900 5.142.900 6.163.000
260 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [Gây tê] 3.783.200 3.783.200 -
261 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây mê] 3.596.900 3.596.900 4.528.000
262 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [Gây tê] 2.751.200 2.751.200 -
263 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây mê] 4.553.300 4.553.300 5.816.000
264 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [Gây tê] 3.780.000 3.780.000 -
265 Phẫu thuật treo tử cung [gây mê] 3.131.800 3.131.800 -
266 Phẫu thuật treo tử cung [Gây tê] 2.433.200 2.433.200 -
267 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi [gây mê] 6.964.200 6.964.200 -
268 Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) [gây mê] 6.895.100 6.895.100 -
269 Phẫu thuật Wertheim [Gây tê] (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 5.263.300 5.263.300 -
270 Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung [gây mê] 6.895.100 6.895.100 -
271 Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung [Gây tê] 5.263.300 5.263.300 -
272 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú [gây mê] 3.720.600 3.720.600 -
273 Thông vòi tử cung qua nội soi 1.596.600 1.596.600 4.696.000
274 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây mê] 3.191.500 3.191.500 -
275 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [Gây tê] 2.455.100 2.455.100 -
276 Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 7.946.300 7.946.300 -
VIII Ngày giường
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu 558.600 558.600 -
2 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nhi 305.500 305.500 -
3 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 273.800 273.800 -
4 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 400.400 400.400 -
5 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 364.400 364.400 -
6 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Phụ - Sản 320.700 320.700 -
7 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Phụ sản 286.700 286.700 -
8 Giường YC loại ĐB (Sau PT ĐB) 400.400 400.400 2.000.000
9 Giường YC loại ĐB (Sau PT ĐB) 2 400.400 400.400 2.250.000
10 Giường YC loại ĐB (Sau PT L1) 364.400 364.400 1.250.000
11 Giường YC loại ĐB (Sau PT L1) 2 364.400 364.400 1.500.000
12 Giường YC loại ĐB (Sau PT L2) 320.700 320.700 1.000.000
13 Giường YC loại ĐB (Sau PT L2) 2 320.700 320.700 1.250.000
14 Giường YC loại ĐB (Sau PT L3) 286.700 286.700 850.000
15 Giường YC loại ĐB (Sau PT L3) 2 286.700 286.700 1.100.000
16 Giường YC ngoại khoa (Sau PT ĐB) 400.400 400.400 2.000.000
17 Giường YC ngoại khoa (Sau PT ĐB) 2 400.400 400.400 2.250.000
18 Giường YC ngoại khoa (Sau PT loại 1) 364.400 364.400 1.250.000
19 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L1) 2 364.400 364.400 1.500.000
20 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L2) 320.700 320.700 1.000.000
21 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L2) 2 320.700 320.700 1.250.000
22 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L3) 286.700 286.700 850.000
23 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L3) 2 286.700 286.700 1.100.000
24 Giường YC ngoại khoa (Sau PT ĐB) 400.400 400.400 2.000.000
25 Giường YC ngoại khoa (Sau PT ĐB) 2 400.400 400.400 2.250.000
26 Giường YC ngoại khoa (Sau PT loại 1) 364.400 364.400 1.250.000
27 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L1) 2 364.400 364.400 1.500.000
28 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L2) 320.700 320.700 1.000.000
29 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L2) 2 320.700 320.700 1.250.000
30 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L3) 286.700 286.700 850.000
31 Giường YC ngoại khoa (Sau PT L3) 2 286.700 286.700 1.100.000
32 Giường YC tiền phẫu/hậu phẫu 286.700 286.700 700.000
33 Giường YC tiền phẫu/hậu phẫu 2 286.700 286.700 950.000
34 Giường YC loại 1 (Nội khoa 1G) 273.800 273.800 2.000.000
35 Giường YC loại 1 (Nội khoa 1G) 2 273.800 273.800 2.250.000
36 Giường YC loại 1 (Nội khoa 2G) 273.800 273.800 1.250.000
37 Giường YC loại 1 (Nội khoa 2G) 2 273.800 273.800 1.500.000
38 Giường YC loại 1 (Nội khoa 3G) 273.800 273.800 1.000.000
39 Giường YC loại 1 (Nội khoa 3G) 2 273.800 273.800 1.250.000
40 Giường YC loại 1 (Nội khoa 4G) 273.800 273.800 850.000
41 Giường YC loại 1 (Nội khoa 4G) 2 273.800 273.800 1.100.000
42 Giường YC tiền phẫu/hậu phẫu 273.800 273.800 700.000
43 Giường YC tiền phẫu/hậu phẫu 2 273.800 273.800 950.000
IX Khác
1 Bữa ăn chính - 66.000
2 Bữa ăn phụ - 44.000
3 Cơm - 44.000
4 Cháo - 22.000
5 Cháo muối - 22.000
X Vacxin
1 Gardasil 0,5 ml (9 chủng) [phòng bệnh Ung thư cổ tử cung] 2.820.000
2 Gardasil Inj 0,5 ml (4 chủng) [phòng bệnh Ung thư cổ tử cung] - 1.700.000
3 Gene HBvax 0.5ml - 62.000
4 m-ORCVAX - 160.000
5 Vắc xin uốn ván hấp thụ TT 0.5ml/lọ (VIP) - 120.000
6 Influvac Tetra 0.5ml - 380.000
XI Các dịch vụ hỗ trợ y tế + DV khác
1 Cấp lại giấy chứng sinh - 200.000
2 Chọn kíp, chăm sóc bệnh nhân đẻ yêu cầu 3.500.000
3 Chăm sóc bệnh nhân giảm thai/giảm phôi - 2.000.000
4 Chiếu đèn điều trị vàng da tại giường cho trẻ sơ sinh (Bệnh nhân nội trú) - 200.000
5 Chụp ảnh khoảnh khắc đầu đời - 200.000
6 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai - 2.000.000
7 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân ngoài y tế (ca đêm) - 450.000
8 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân ngoài y tế (ca ngày) - 350.000
9 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thai thứ 13 đến hết tuần thứ 18 - 2.000.000
10 Dịch vụ yêu cầu kíp phẫu thuật 1 6.000.000
11 Dịch vụ yêu cầu kíp phẫu thuật 2 5.000.000
12 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân tại phòng hồi tỉnh - 640.000
13 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo yêu cầu 12h/24h (Ca đêm) - 350.000
14 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo yêu cầu 12h/24h (Ca ngày) - 310.000
15 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo yêu cầu 24h/24h - 500.000
16 Dịch vụ đo Bilirubin qua da - 70.000
17 Dịch vụ đo thính lực ở trẻ sơ sinh - 160.000
18 Dịch vụ hướng dẫn cách cho con bú - 210.000
19 Dịch vụ hướng dẫn chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh thời kỳ hậu sản - 200.000
20 Dịch vụ mai táng - 400.000
21 Dịch vụ Massage cho bé tại nhà - 150.000
22 Dịch vụ Massgage vú thông tắc tia sữa tại nhà - 250.000
23 Dịch vụ người thân cắt rốn cho bé - 500.000
24 Dịch vụ tắm cho bé tại nhà - 150.000
25 Gói dịch vụ Massgage cho bé tại nhà 15 ngày (ngày 1 lần) - 2.100.000
26 Gói dịch vụ Massgage cho bé tại nhà 30 ngày (ngày 1 lần) - 4.200.000
27 Gói dịch vụ tắm cho bé tại nhà 15 ngày (ngày 1 lần) - 2.100.000
28 Gói dịch vụ tắm cho bé tại nhà 30 ngày (ngày 1 lần) - 4.200.000
29 Gói massage cho bé - 150.000
30 Gói massage, tắm nắng cho bé trong phòng kính cản tia cực tím - 200.000
31 Gội đầu cho người bệnh - 70.000
32 Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc trẻ sơ sinh - - 200.000
33 Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp Kangaroo ấp trong 12 giờ tại phòng riêng (Cho mẹ và người thân) - 310.000
34 Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp Kangaroo ấp trong 6 giờ tại phòng riêng (Cho mẹ và người thân) - 200.000
35 Hướng dẫn kỹ thuật tắm trẻ sơ sinh - 200.000
36 Hướng dẫn kỹ thuật tắm và chăm sóc sơ sinh non tháng - 200.000
37 Kỹ thuật Massage vú cho sản phụ sau sinh - 200.000
38 Sao lại hồ sơ bệnh án, Giấy ra viện, Phiếu bệnh nhân mổ... (Do người bệnh yêu cầu) - 200.000
39 Video mẹ và bé - 250.000
40 Xông hơi phục hồi sàn chậu sau sinh - 230.000
41 Dịch vụ tắm khô cho người bệnh 240.000
42 Dịch vụ gội khô cho người bệnh 240.000
43 Truyền thông giáo dục về dinh dưỡng cho người bệnh; 200.000
44 Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý đơn thuần. 200.000
45 Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý phối hợp. 200.000
46 Phối hợp, hội chẩn với bác sĩ điều trị trong việc đưa ra chế độ dinh dưỡng phù hợp. 200.000
47 Tư vấn, hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh khi điều trị nội trú 200.000
48 Hướng dẫn chế độ ăn phù hợp tại nhà cho người bệnh trước khi xuất viện. 200.000
49 Dịch vụ tư vấn cho người thân cùng sản phụ trong quản lý thai kỳ 200.000
50 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng hoặc nhi bệnh lý 24/24 h 500.000
51 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng hoặc nhi bệnh lý 12/24 h (ngày) 310.000
52 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng hoặc nhi bệnh lý 12/24 h (đêm) 350.000

 

Bảng giá áp dụng cho Tòa nhà trung tâm Kỹ thuật cao - Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng áp dụng từ ngày 23/09/2025

TT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ BN BHYT GIÁ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH
1 Khám hội chẩn theo yêu cầu 300.000
2 Khám nam khoa (chuyên gia) 400.000
3 Khám nam khoa theo yêu cầu 300.000
4 Khám (chuyên gia) 400.000
5 Khám theo yêu cầu 300.000
6 Khám phụ khoa (chuyên gia) 400.000
7 Khám phụ khoa theo yêu cầu 300.000
8 Khám thai (chuyên gia) 340.000
9 Khám thai theo yêu cầu 255.000
10 Khám vô sinh nam (chuyên gia) 400.000
11 Khám vô sinh nam theo yêu cầu 300.000
12 Khám vô sinh nữ (chuyên gia) 400.000
13 Khám vô sinh nữ theo yêu cầu 300.000
14 Khám vú (chuyên gia) 400.000
15 Khám vú theo yêu cầu 300.000
16 Khám sơ sinh theo yêu cầu 300.000
17 Khám bệnh 50.600
SIÊU ÂM
1 Siêu âm 4D 1 thai 350.000
2 Siêu âm 4D đa thai 400.000
3 Siêu âm 5D 1 thai theo yêu cầu 360.000
4 Siêu âm 5D đa thai theo yêu cầu 430.000
5 Siêu âm đàn hồi mô vú 400.000
6 Siêu âm Doppler dương vật 291.000
7 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 291.000
8 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 291.000
9 Siêu âm Doppler tuyến vú 260.000
10 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 58.600 196.000
11 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 58.600 196.000
12 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 58.600 196.000
13 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 195.600 243.900
14 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 58.600 196.000
15 Siêu âm tử cung phần phụ 58.600 196.000
16 Siêu âm tuyến giáp 196.000
17 Siêu âm tuyến vú hai bên 58.600 196.000
18 Siêu âm cấp cứu tại giường 58.600 196.000
19 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 1.878.000
20 Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm 1.800.000
21 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da) 196.000
22 Siêu âm qua thóp 196.000
23 Siêu âm tim doppler 330.000
24 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 171.900 654.500
25 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 586.300 980.000
Thăm Dò Chức Năng
1 Điện tim thường 39.900 124.000
2 Đo tim thai bằng Doppler 80.000
Thủ Thuật
1 Bóc nang tuyến Bartholin 1.369.400 1.690.000
2 Bóc nhân xơ vú 1.079.400 1.740.000
3 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 139.000 179.000
4 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 2.370.000
5 Cấy - tháo que tránh thai (Chưa tính que tránh thai) 350.000
6 Chích áp xe vú 251.500 1.060.000
7 Chọc dò túi cùng Douglas 312.500 570.000
8 Đặt ống thông dạ dày 101.800 327.000
9 Đặt ống thông hậu môn 92.400 189.000
10 Đặt sonde bàng quang 101.800 230.000
11 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 350.000
12 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút 173.000
13 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] 86.000
14 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] 93.000
15 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 191.500 569.000
16 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 236.500 1.264.000
17 Hút thai dưới siêu âm 522.000 1.191.000
18 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.520.200 3.830.000
19 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.663.600 2.200.000
20 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] 340.000
21 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] 460.000
22 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] 650.000
23 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] 800.000
24 Làm thuốc âm đạo 48.000
25 Lấy dị vật âm đạo 1.160.000
26 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 1.446.000
27 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 313.500 500.000
28 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.265.200 2.117.000
29 Phá thai bệnh lý ( Bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) 1.382.000
30 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 450.000 1.290.000
31 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 700.200 1.382.000
32 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 429.500 1.690.000
33 Rửa dạ dày sơ sinh 152.000 400.000
34 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 414.500 650.000
35 Soi cổ tử cung 68.100 229.500
36 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 89.500 174.000
37 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 64.300 130.000
38 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 130.000
39 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55.000 180.000
40 Thông bàng quang 101.800 230.000
41 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 2.400.000
42 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 436.200 1.000.000
43 Chích áp xe tầng sinh môn 873.000 1.260.000
44 Chích áp xe tuyến Bartholin 951.600 1.585.000
45 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 885.400 1.620.000
46 Truyền tĩnh mạch 179.000
47 Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1.803.000
48 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 400.000
49 Chọc hút noãn 8.849.000
50 Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.957.000
51 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 3.829.000
52 Chuyển phôi 5.770.000
53 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 3.082.000
54 Bơm dịch vào buồng tử cung điều trị thiểu ối 1.382.000
55 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 1.660.000
56 Trữ lạnh phôi, noãn (cọng thứ nhất) 5.700.000
57 Trữ lạnh phôi, noãn (từ cọng thứ hai) 2.000.000
58 Bảo quản phôi, tinh trùng 1 năm 2.520.000
59 Trữ lạnh tinh trùng 1.910.000
60 Lọc rửa tinh trùng 1.306.000
61 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 3.035.700 4.300.000
62 Nuôi cấy phôi đến ngày 3 3.000.000
63 Hỗ trợ phôi nở 2.000.000
64 Rã đông phôi, noãn 4.796.000
65 Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 10.087.000
66 Tinh dịch đồ 411.000
67 Rã đông tinh trùng 583.000
68 Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành 1.790.000
69 Chọc hút dịch nang tồn dư 2.410.000
70 Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu 470.000
71 Nuôi cấy phôi [Theo dõi phôi liên tục qua hệ thống Timelapse tối đa 16 trứng] 5.600.000
72 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1.191.900 3.860.000
73 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 786.700 4.140.000
74 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.510.300 4.618.000
75 Forceps 1.141.900 3.650.000
76 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 376.500 750.000
77 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 1.960.000
78 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 700.200 1.382.000
79 Soi ối 270.000
80 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 101.800 250.000
81 Khâu vòng cổ tử cung 582.500 1.887.000
82 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với propofol 1.210.000
83 Kỹ thuật giảm đau bằng Morphin tĩnh mạch kiểu PCA (Không bao gồm bộ truyền kiểm soát đau một lần) 1.250.000
84 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC (Không bao gồm bộ truyền kiểm soát đau một lần) 2.280.000
85 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền Ketamin liều thấp 1.820.000
86 Nạo hút thai trứng 914.600 1.912.000
87 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) (Tiêm kích thích buồng trứng ) 46.000
88 Đặt nội khí quản 600.500 1.060.000
89 Đặt nội khí quản (Nhi) 600.500 1.060.000
90 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.158.500 1.560.000
91 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 685.500 1.210.000
92 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới siêu âm (1 bên) 1.110.000
PHẪU THUẬT
1 Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên [Gây mê] 4.158.300 6.230.000
2 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây mê] 2.971.900 4.718.000
3 Cắt cụt cổ tử cung [Gây mê] 3.019.800 4.676.000
4 Cắt cụt cổ tử cung [Gây tê] 2.305.100 4.676.000
5 Cắt polyp cổ tử cung [Gây mê] 2.104.900 3.447.000
6 Cắt polyp cổ tử cung [Gây tê] 1.535.600 2.980.000
7 Cắt u buồng trứng qua nội soi 5.503.300 9.660.000
8 Cắt u nang buồng trứng [Gây mê] 3.217.800 5.620.000
9 Cắt u nang buồng trứng [Gây tê] 2.651.700 5.180.000
10 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [Gây mê] 2.651.700 5.520.000
11 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [Gây tê] 2.651.700 5.200.000
12 Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây mê] 3.217.800 5.500.000
13 Cắt u thành âm đạo [Gây mê] 2.268.300 5.710.000
14 Cắt u thành âm đạo [Gây tê] 1.716.500 4.940.000
15 Cắt u vú lành tính [Gây mê] 3.135.800 6.360.000
16 Cắt u vú lành tính [Gây tê] 2.595.700 6.100.000
17 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [Gây mê] 2.951.800 3.900.000
18 Khâu rách cùng đồ âm đạo [Gây mê] 2.119.400 4.520.000
19 Khâu rách cùng đồ âm đạo [Gây tê] 1.569.000 4.030.000
20 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1.754.800 4.206.000
21 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [Gây tê] 2.104.300 5.070.000
22 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [Gây mê] 2.833.400 5.140.000
23 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [Gây mê] 2.501.900 5.190.000
24 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [Gây tê] 1.959.100 5.090.000
25 Mổ bóc nhân xơ vú 1.079.400 3.840.000
26 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2.683.900 7.290.000
27 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung [Gây mê] 4.667.800 7.000.000
28 Nội soi buồng tử cung can thiệp [Gây mê] 4.667.800 7.000.000
29 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [Gây mê] 3.035.700 4.904.000
30 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [Gây mê] 2.949.800 5.450.000
31 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [Gây tê] 2.407.800 4.710.000
32 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.892.800 4.546.000
33 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3.135.800 5.120.000
34 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [Gây mê] 4.849.400 5.860.000
35 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [Gây tê] 3.576.400 5.480.000
36 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây mê] 3.135.800 6.560.000
37 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)[Gây mê] 4.110.800 6.631.000
38 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)[Gây tê] 3.329.000 6.560.000
39 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [Gây mê] 2.104.900 3.340.000
40 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [Gây tê] 1.535.600 2.980.000
41 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 4.168.300 6.890.000
42 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [Gây mê] 2.932.800 6.430.000
43 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [Gây tê] 2.212.300 5.830.000
44 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4.142.300 6.980.000
45 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [Gây tê] 3.456.900 6.250.000
46 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [Gây mê] 3.217.800 5.340.000
47 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang [Gây mê] 4.197.200 7.080.000
48 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng [Gây mê] 4.157.300 7.260.000
49 Phẫu thuật Crossen [Gây mê] 4.444.300 6.813.000
50 Phẫu thuật Crossen [Gây tê] 3.670.500 6.570.000
51 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.594.800 6.870.000
52 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [Gây mê] 3.116.800 6.650.000
53 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [Gây tê] 2.538.800 6.140.000
54 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [Gây mê] 4.570.200 7.197.000
55 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [Gây tê] 3.211.000 7.197.000
56 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật) [Gây mê] 4.739.300 8.500.000
57 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật) [Gây tê] 3.578.900 7.570.000
58 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Gây mê] 2.604.800 6.766.000
59 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [Gây tê] 1.773.600 6.766.000
60 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Gây mê] 3.376.200 7.672.000
61 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [Gây tê] 2.631.000 7.450.000
62 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [Gây mê] 6.517.600 9.845.000
63 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [Gây tê] 5.268.900 9.845.000
64 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [Gây tê] 3.193.100 7.550.000
65 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [Gây mê] 4.739.300 8.500.000
66 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân [Gây tê] (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 3.578.900 7.890.000
67 Phẫu Thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [Gây tê] 7.223.900 12.299.000
68 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [Gây mê] 8.625.200 12.299.000
69 Phẫu thuật Lefort 3.055.800 5.050.000
70 Phẫu thuật Manchester [Gây mê] 4.113.300 4.925.000
71 Phẫu thuật Manchester [Gây tê] 3.504.000 4.925.000
72 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [Gây mê] 3.628.800 6.210.000
73 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [Gây tê] 2.872.900 5.590.000
74 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.939.300 6.092.000
75 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [Gây mê] 4.308.300 7.550.000
76 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [Gây tê] 3.536.400 6.860.000
77 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [Gây mê] 4.308.300 8.710.000
78 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [Gây mê] 4.308.300 7.900.000
79 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [Gây mê] 3.217.800 5.640.000
80 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [Gây tê] 2.651.700 5.370.000
81 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [Gây tê] 2.651.700 6.050.000
82 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai 3.217.800 6.490.000
83 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [Gây mê] 3.054.800 4.823.000
84 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [Gây mê] 4.721.300 8.320.000
85 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung [Gây mê] 5.503.300 11.150.000
86 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung [Gây mê] 6.548.300 10.410.000
87 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [Gây mê] 5.990.300 8.750.000
88 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [Gây tê] 5.155.200 8.480.000
89 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [Gây mê] 5.990.300 8.980.000
90 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [Gây mê] 5.990.300 8.810.000
91 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung [Gây tê] 5.155.200 8.490.000
92 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype [Gây mê] 5.990.300 8.670.000
93 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [Gây mê] 5.990.300 9.120.000
94 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung [Gây mê] 5.990.300 8.740.000
95 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung [Gây tê] 5.155.200 8.350.000
96 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 6.548.300 10.340.000
97 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU [Gây mê] 6.346.300 9.720.000
98 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2.434.500 8.570.000
99 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ [Gây mê] 5.503.300 8.810.000
100 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần [Gây mê] 6.346.300 10.430.000
101 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn [Gây mê] 6.346.300 10.630.000
102 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ [Gây mê] 5.503.300 10.580.000
103 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ [Gây mê] 5.503.300 9.660.000
104 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn [Gây mê] 5.503.300 9.700.000
105 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung [Gây mê] 5.503.300 9.760.000
106 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) [Gây mê] 6.455.300 8.950.000
107 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2.434.500 8.460.000
108 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 4.068.200 7.830.000
109 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa [Gây mê] 5.395.300 7.925.000
110 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa [Gây mê] 5.395.300 7.925.000
111 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai [Gây mê] 5.970.800 8.670.000
112 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ [Gây mê] 5.503.300 8.740.000
113 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang [Gây mê] 5.503.300 8.750.000
114 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ [Gây mê] 5.503.300 8.890.000
115 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ [Gây mê] 5.186.800 8.000.000
116 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai 5.503.300 9.730.000
117 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng [Gây mê] 5.503.300 9.660.000
118 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ [Gây mê] 7.279.100 9.170.000
119 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 4.230.100 6.110.000
120 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [Gây mê] 5.142.900 7.250.000
121 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [Gây mê] 3.596.900 5.660.000
122 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4.553.300 7.270.000
123 Thông vòi tử cung qua nội soi 5.870.000
CỘNG HƯỞNG TỪ
1 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 2.624.000
2 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 3.701.000
3 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 2.624.000
4 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 3.701.000
5 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 2.624.000
6 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 3.701.000
7 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 2.624.000
8 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 3.701.000
9 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] 2.250.800 3.701.000
10 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 2.624.000
11 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 3.701.000
12 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 2.624.000
13 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 3.701.000
14 Chụp cộng hưởng từ sọ não [không có chất tương phản] 2.624.000
15 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 3.701.000
16 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
17 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) 1.341.500 2.624.000
18 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.341.500 2.624.000
19 Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 3.701.000
20 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.341.500 3.701.000
21 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
22 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
23 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) [không có chất tương phản] (0.2-1.5T) 1.341.500 2.624.000
24 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2.250.800 3.701.000
25 Chụp cộng hưởng tử động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) 2.624.000
X. QUANG NÚT MẠCH
1 Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền 9.418.100 20.690.000
2 Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền 9.418.100 20.690.000
3 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền 9.418.100 20.690.000
X. QUANG
1 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim] 146.000
2 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (số hóa 1 phim) 146.000
3 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (số hóa 2 phim) 222.000
4 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 92.000
5 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 222.000
6 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 222.000
7 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 222.000
8 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 222.000
9 Chụp Xquang khung chậu thẳng (số hóa) 146.000
10 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 73.300 146.000
11 Chụp Xquang ngực thẳng 64.300 79.000
12 Chụp Xquang ngực thẳng (số hóa) 73.300 146.000
13 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 105.300 222.000
14 Chụp XQuang tử cung vòi trứng (số hóa) 661.000
15 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 222.000
16 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 222.000
17 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (số hóa) 222.000
18 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] 222.000
19 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 222.000
20 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa) 222.000
21 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa) 146.000
22 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA 300.000
23 Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 1.180.000
24 Chụp X-quang tuyến vú 102.300 273.000
25 Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) dưới X- quang tuyến vú 2.317.000
26 Sinh thiết vú có hỗ trợ hút chân không dưới hướng dẫn Xquang 2.317.000
Xét Nghiệm Huyết Học
1 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 1.020.000
2 Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.688.000
3 Định lượng D-Dimer 272.900 458.000
4 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 110.300 154.000
5 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 42.100 100.000
6 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22.200 38.000
7 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 24.800 42.000
8 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) (2 phương pháp) 93.300 157.000
9 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) (1 phương pháp) 93.300 140.000
10 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 93.300 157.000
11 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 33.500 57.000
12 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu (chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương) 22.200 38.000
13 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu (khối hồng cầu, khối bạch cầu) 24.800 42.000
14 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87.000 133.000
15 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87.000 133.000
16 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 80.500 117.000
17 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 31.100 50.000
18 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 73.200 109.000
19 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 262.800 341.000
20 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 68.400 105.000
21 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 43.500 86.000
22 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 49.700 95.000
23 Xét nghiệm Anti - beta2 Glycoprotein IgG 807.000
24 Xét nghiệm Anti - beta2 Glycoprotein IgM 807.000
25 Xét nghiệm Anti - Cardiolipin IgG 807.000
26 Xét nghiệm Anti - Cardiolipin IgM 807.000
27 Phát hiện kháng đông lupus ( LAC/LA screen: Lupus anticoaglulant screen) 268.200 440.000
28 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/LA confirm: Lupus anticoaglulant confirm) 268.200 361.000
Xét Nghiệm Miễn dịch
1 AMH 900.000
2 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 89.700 166.000
3 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 156.200 254.000
4 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 144.200 247.000
5 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 89.700 194.000
6 Định lượng Estradiol [Máu] 84.100 152.000
7 Định lượng Ferritin [Máu] (Máy cobas) 84.100 151.000
8 Định lượng Ferritin [Máu](Máy Alliteca) 84.100 151.000
9 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 84.100 153.000
10 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 67.300 138.000
11 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 67.300 138.000
12 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu](Máy Alliteca) 67.300 138.000
13 Định lượng HE4 [Máu] 312.500 481.000
14 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 84.100 155.000
15 Định lượng Progesteron [Máu] 84.100 170.000
16 Định lượng Prolactin [Máu] 78.500 156.000
17 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 95.300 183.000
18 Định lượng Testosterol [Máu] 97.500 178.000
19 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Máy Cobas) 61.700 130.000
20 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] (Máy Alliteca) 61.700 130.000
21 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF - Placental Growth Factor) [Máu] 1.050.000
22 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 340.000
23 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 207.000
24 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 234.000
25 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 210.000
26 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 230.000
27 CMV IgG miễn dịch tự động 123.400 212.000
28 CMV IgM miễn dịch tự động 142.500 230.000
29 Xét nghiệm sàng lọc 5 bệnh (suy giáp, thiếu men, tăng sản CAH, phenyl, GAL) 680.000
Xét Nghiệm Sinh Hóa
1 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30.200 66.000
2 Định lượng Acid Uric [Máu] 22.400 52.000
3 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 95.300 166.000
4 Định lượng Albumin [Máu] 22.400 52.000
5 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 22.400 44.000
6 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 22.400 44.000
7 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13.400 37.000
8 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 28.000 50.000
9 Định lượng Creatinin (máu) 22.400 52.000
10 Định lượng CRP 56.100 92.000
11 Định lượng Glucose [Máu] 22.400 52.000
12 Định lượng HbA1c [Máu] 105.300 159.000
13 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000 50.000
14 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 28.000 50.000
15 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 22.400 52.000
16 Định lượng Sắt [Máu] 33.600 57.000
17 Định lượng sắt huyết thanh 33.600 57.000
18 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 28.000 50.000
19 Định lượng Urê máu [Máu] 22.400 52.000
20 Định tính HCG (test nhanh) 23.600 34.000
21 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 22.400 44.000
22 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 22.400 44.000
23 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 20.000 44.000
24 Đường máu mao mạch (ngoại trú) 59.000
25 Khí máu 380.000
26 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 251.000
27 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 200.000
28 Định lượng PAPP-A 224.000
29 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 28.600 59.000
30 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 59.000
Xét Nghiệm Vi Sinh
1 Chlamydia test nhanh 106.000
2 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] 388.000
3 HAV Ab test nhanh 148.000
4 HbeAg test nhanh 87.000
5 HBsAg miễn dịch tự động 116.000
6 HbsAg test nhanh 90.000
7 HCV Ab test nhanh 86.000
8 HEV Ab test nhanh 148.000
9 HIV Ab test nhanh 174.000
10 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 186.000
11 HIV khẳng định (Tính cho 2 lần tiếp theo) 297.000
12 HPV genotype PCR hệ thống tự động (máy Cobas 94 mẫu) 1.250.000
13 HPV genotype PCR hệ thống tự động (Máy Cobas 24 mẫu) 1.250.000
14 HPV genotype PCR hệ thống tự động ( Máy APTIMA) 1.250.000
15 Neisseria gonorrhoeae /Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động 1.162.000
16 PCR chẩn đoán bệnh thalassemia (8 đột biến) 1.600.000
17 Phản ứng CRP 22.400 68.000
18 Vi khuẩn nhuộm soi 74.200 119.000
19 Treponema pallidum RPR định tính 41.700 68.000
20 Treponema pallidum TPHA định tính 58.600 110.000
21 Trichomonas vaginalis soi tươi 45.500 84.000
22 Trứng giun, sán soi tươi 45.500 84.000
23 Vi nấm nhuộm soi 84.000
24 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 349.000
25 Vi nấm soi tươi 84.000
26 Virus test nhanh (Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh) 310.000
27 Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR (AZF - 8 đột biến) 1.800.000
28 Vi khuẩn test nhanh 310.000
29 Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia 8.449.000
30 Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 5.458.000
31 Vi khuẩn định danh PCR 1.162.000
32 Virus PCR 1.162.000
33 Virus Real-time PCR 1.162.000
34 Treponema pallidum test nhanh 310.000
Giải phẫu bệnh
1 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 308.300 520.000
2 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou ( tế bào K) 417.200 480.000
3 Thin - PAS 850.000
4 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 388.800 584.000
5 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 633.700 982.000
6 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 190.400 408.000
TIỀN GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Giường YC loại ĐB (1G/Phòng) 2.500.000
2 Giường YC loại 1 (2G/Phòng) 1.750.000
3 Giường YC loại 2 (3G/Phòng) 1.400.000
4 Giường YC loại ĐB (1G/Phòng) 2 2.800.000
5 Giường YC loại 1 (2G/Phòng) 2 2.050.000
6 Giường YC loại 2 (3G/Phòng) 2 1.700.000
7 Giường Nội khoa loại 2 273.800
8 Giường Ngoại khoa loại 1 400.400
9 Giường Ngoại khoa loại 2 364.400
10 Giường Ngoại khoa loại 3 320.700
11 Giường Ngoại khoa loại 4 286.700
DỊCH VỤ HTYT, KHÁC
1 Chọn kíp, chăm sóc bệnh nhân làm thủ thuật theo yêu cầu (HTSS, KHHGĐ) 2.000.000
2 Dịch vụ yêu cầu kíp phẫu thuật 1 8.000.000
3 Dịch vụ yêu cầu kíp phẫu thuật 2 7.000.000
4 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân tại phòng hồi tỉnh 700.000
5 Chọn kíp, chăm sóc bệnh nhân đẻ yêu cầu 5.000.000
6 Dịch vụ người thân cắt rốn cho bé 600.000
7 Chiếu đèn điều trị vàng da tại giường cho trẻ sơ sinh (Bệnh nhân nội trú) 200.000
8 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân ngoài y tế (ca đêm) 450.000
9 Dịch vụ chăm sóc bệnh nhân ngoài y tế (ca ngày) 350.000
10 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo yêu cầu 12h/24h (Ca đêm) 350.000
11 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo yêu cầu 12h/24h (Ca ngày) 310.000
12 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh theo yêu cầu 24h/24h 500.000
13 Dịch vụ đo Bilirubin qua da 70.000
14 Dịch vụ đo thính lực ở trẻ sơ sinh 160.000
15 Dịch vụ hướng dẫn cách cho con bú 210.000
16 Dịch vụ hướng dẫn chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh thời kỳ hậu sản 200.000
17 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma 250.000
18 Gội đầu cho người bệnh 70.000
19 Gói massage cho bé 150.000
20 Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc trẻ sơ sinh 200.000
21 Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp Kangaroo ấp trong 12 giờ tại phòng riêng (Cho mẹ và người thân) 310.000
22 Hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp Kangaroo ấp trong 6 giờ tại phòng riêng (Cho mẹ và người thân) 200.000
23 Hướng dẫn kỹ thuật tắm trẻ sơ sinh 200.000
24 Hướng dẫn kỹ thuật tắm và chăm sóc sơ sinh non tháng 200.000
25 Xông hơi phục hồi sàn chậu sau sinh 230.000
26 Dịch vụ Massage cho bé tại nhà 150.000
27 Dịch vụ tắm cho bé tại nhà 150.000
28 Video mẹ và bé 250.000
29 Dịch vụ Massgage vú thông tắc tia sữa tại nhà 250.000
30 Gói dịch vụ Massgage cho bé tại nhà 15 ngày (ngày 1 lần) 2.100.000
31 Gói dịch vụ Massgage cho bé tại nhà 30 ngày (ngày 1 lần) 4.200.000
32 Gói dịch vụ tắm cho bé tại nhà 15 ngày (ngày 1 lần) 2.100.000
33 Gói dịch vụ tắm cho bé tại nhà 30 ngày (ngày 1 lần) 4.200.000
34 Chụp ảnh khoảnh khắc đầu đời 200.000
35 Dịch vụ tắm khô cho người bệnh 240.000
36 Dịch vụ gội khô cho người bệnh 240.000
37 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng hoặc nhi bệnh lý 24/24 h 500.000
38 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng hoặc nhi bệnh lý 12/24 h (ngày) 310.000
39 Dịch vụ chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng hoặc nhi bệnh lý 12/24 h (đêm) 350.000
40 Cấp lại giấy chứng sinh 200.000
41 Sao lại hồ sơ bệnh án, Giấy ra viện, Phiếu bệnh nhân mổ... (Do người bệnh yêu cầu) 200.000
42 Truyền thông giáo dục về dinh dưỡng cho người bệnh; 200.000
43 Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý đơn thuần. 200.000
44 Xây dựng chế độ dinh dưỡng cho người bệnh có bệnh lý phối hợp. 200.000
45 Phối hợp, hội chẩn với bác sĩ điều trị trong việc đưa ra chế độ dinh dưỡng phù hợp. 200.000
46 Tư vấn, hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh khi điều trị nội trú 200.000
47 Hướng dẫn chế độ ăn phù hợp tại nhà cho người bệnh trước khi xuất viện. 200.000
48 Dịch vụ tư vấn cho người thân cùng sản phụ trong quản lý thai kỳ 200.000
49 Kỹ thuật Massage vú cho sản phụ sau sinh 200.000

Các bài đã đăng
Các bài liên quan
YÊU CẦU BÁO GIÁ (SỐ 0407.1)Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng - đấu thầu mua sắm
04/07

2025

Bệnh viện Phụ Sản có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu mua sắm gói thầu dự kiến: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong sàng lọc sơ sinh của Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng năm 2025-2026
Kết quả quan trắc môi trường Trung tâm khám chữa bệnh chất lượng cao - Bệnh viện Phụ sản Hải PhòngTin tức bệnh viện
12/06

2025

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố Kết quả quan trắc môi trường Trung tâm khám chữa bệnh chất lượng cao Quý 2/2025
Bệnh viện phụ sản Hải Phòng gửi thông báo về việc đấu giá cho thuê tài sản
28/07

2025

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng thông báo về việc tổ chức đấu giá cho thuê tài sản

Làm sao để phụ nữ sau sinh ngủ ngon hơn, phục hồi nhanh hơn?Tin tức xã hội
04/07

2025

Giấc ngủ không chỉ là khoảng thời gian nghỉ ngơi, mà còn là “liều thuốc” tự nhiên giúp phụ nữ sau sinh tái tạo năng lượng, phục hồi cơ thể và giữ tinh thần lạc quan. Thế nhưng, nhiều mẹ bỉm lại phải “vật lộn” với những đêm dài mất ngủ, dẫn tới mệt mỏi, suy giảm sức khỏe và áp lực chăm con ngày một lớn. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu nguyên nhân và khám phá những giải pháp toàn diện để giúp mẹ sau sinh ngủ sâu hơn, khỏe hơn và nhanh chóng lấy lại phong độ.
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố kết quả quan trắc môi trường Quý 3/2025Tin tức bệnh viện
05/09

2025

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố kết quả quan trắc môi trường Quý 3/2025
Mua sắm thiết bị, linh kiện tin học bổ sung cho Trung tâm khám, chữa bệnh dịch vụ kỹ thuật caoTin tức bệnh viện
04/09

2025

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu “Mua sắm thiết bị, linh kiện tin học bổ sung cho Trung tâm khám, chữa bệnh dịch vụ kỹ thuật cao” với nội dung cụ thể như sau:
Dịch vụ làm sạch và an ninh tại Trung tâm khám chữa bệnh dịch vụ, kỹ thuật cao- Bệnh viện Phụ sản Hải PhòngTin tức bệnh viện
15/09

2025

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu “Dịch vụ làm sạch và an ninh tại Trung tâm khám chữa bệnh dịch vụ, kỹ thuật cao- Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng” với nội dung cụ thể như sau:
Hội thảo chuyên đề "Quản lý các bệnh lý sản phụ khoa thường gặp - Cập nhật bằng chứng lâm sàng 2025"Tin tức bệnh viện
27/10

2025

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng trân trọng tổ chức hội thảo chuyên đề "Quản lý các bệnh lý sản phụ khoa thường gặp - Cập nhật bằng chứng lâm sàng 2025". Hội thảo nhằm mục đích cập nhật kiến thức và chia sẻ các kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực sản phụ khoa và y học bào thai.
Hướng dẫn tích hợp thẻ BHYT lên VNeIDTin tức bệnh viện
05/09

2025

VNeID là một ứng dụng trên điện thoại di động được phát triển bởi trung tâm dữ liệu Dân cư Quốc Gia thuộc Bộ Công an nhằm mục đích thay thế cho các giấy tờ giấy truyền thống. Hiện nay người dân có thể tự tích hợp thẻ bảo hiểm y tế vào VNeID ngay tại nhà một cách dễ dàng và thuận tiện.
Hiểu đúng về chăm sóc giảm nhẹ cho bệnh nhânTin tức bệnh viện
15/08

2025

Dịch vụ chăm sóc giảm nhẹ tại Phòng khám gia đình Việt Úc sẽ hỗ trợ đảm bảo sự toàn diện về sức khỏe thể chất và tinh thần cho người bệnh trong suốt quá trình chăm sóc.
Vì sao LG Clinic là địa chỉ trị thâm mông được tin chọn hàng đầu tại TP.HCM?Tin tức xã hội
04/07

2025

Không còn là vấn đề riêng của phái đẹp, thẩm mỹ vùng da mông đang trở thành mối quan tâm chung của nhiều người hiện đại mong muốn hoàn thiện ngoại hình và nâng cao chất lượng sống. Tại TP.HCM, LG Clinic được nhắc đến như một địa chỉ trị thâm mông uy tín, khi liên tục cập nhật công nghệ mới, đáp ứng tiêu chí hiệu quả, an toàn và bảo mật riêng tư cho từng khách hàng.
YÊU CẦU BÁO GIÁ (SỐ 0905.1)Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng - đấu thầu mua sắm
05/09

2025

Bệnh viện Phụ Sản có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá dịch vụ: Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu; Đánh giá Hồ sơ dự thầu và tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu tham gia gói thầu dự kiến: Mua sắm thuốc Generic  (gồm 01 lô) thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc của Bệnh viện Phụ Sản năm 2025 (lần 5)
Kế hoạch tổ chức Hội thảo khoa học: Y HỌC GIỚI TÍNH- KẾT NỐI CHUYÊN MÔN VÌ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNGTin tức bệnh viện
25/12

2025

Nhằm mục đích nâng cao năng lực chuyên môn trong lĩnh vực Sản phụ khoa nói chung và Y học giới tính nói riêng, bệnh viện Phụ sản Hải Phòng phối hợp với các chuyên gia hàng đầu về lĩnh vực Y học giới tính, sức khỏe tình dục tổ chức Hội thảo khoa học chuyên đề: “Y HỌC GIỚI TÍNH- KẾT NỐI CHUYÊN MÔN VÌ SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG ”
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố kết quả quan trắc môi trường Quý 4/2025Tin tức bệnh viện
07/11

2025

Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng công bố kết quả quan trắc môi trường Quý 4/2025 do công ty cổ phần đầu tư CM thực hiện
YÊU CẦU BÁO GIÁ (SỐ 1113.01)Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng - đấu thầu mua sắm
13/11

2025

Bệnh viện Phụ Sản có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá dịch vụ: Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu; Đánh giá Hồ sơ dự thầu và tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu tham gia gói thầu dự kiến: Mua sắm thuốc Generic (gồm 02 lô) thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc của Bệnh viện Phụ Sản năm 2025 (lần 11) 
 
Dịch vụ y khoa
Speed Test
Hỗ trợ online/Đặt khám